Quạt ly tâm hút bụi là gì
Quạt ly tâm hút bụi còn gọi quạt hút bụi công nghiệp là loại quạt hút dọc theo trục dựa vào lực ly
tâm đưa ra quanh vỏ quạt, sau đó gió được đẩy ra hướng thẳng ... góc với trục của quạt. Quạt li tâm
được chia ra làm 2 loại chính bao gồm:
Quạt ly tâm hút bụi trực tiếp
Quạt ly tâm hút bụi gián tiếp
Với quạt ly tâm hút công nghiệp trực tiếp thì mô tơ được gắn trực tiếp lên cánh quạt. Loại quạt này
có ưu điểm là có tốc độ hút gió nhanh tuy nhiên bạn không thể sử dụng chúng trong môi trường
axit hoặc môi trường quá nóng.
Quạt ly tâm hút bụi công nghiệp gián tiếp thì ngược lại, mô tơ được gắn với cánh quạt bởi dây
curoa. Khi mô tơ hoạt động sẽ làm dây chuyển động và kéo theo cánh quạt quay. Nó có khả năng
chịu được nhiệt rất cao nên bạn có thể đặt ở bất cứ môi trường nào kể cả môi trường axit. Tuy
nhiên, về tốc độ hút gió thì nó lại không bằng quạt ly tâm trực tiếp.
Nguyên lý hoạt động của quạt ly tâm
Cấu tạo của quạt hút ly tâm bao gồm: Guồng quạt, trục máy, giá máy và vỏ quạt.
Trong đó, guồng quay có tác dụng để tạo áp lực và chuyển khí vào bên trong máy. Vỏ quạt có tác
dụng hội tụ và chuyển hướng dòng không khí vào, với loại quạt nhỏ vỏ quạt có thể gắn với quạt,
còn loại quạt lớn vỏ quạt phải đặt lên bệ đỡ riêng của nó.
Quạt hoạt động theo nguyên lý bơm ly tâm, khi làm việc rô-tô sẽ hút không khí dọc theo trục, lúc
này áp suất tại tâm quạt nhỏ không khí sẽ chuyển từ nơi có áp suất cao xuống nơi có áp suất
thấp. Nói một cách khác, không khí sẽ được luân chuyển vào tâm quạt và được cấp thêm năng
lượng ly tâm.
Nhờ có lực ly tâm quanh vỏ quạt, không khí dọc theo trục sẽ bị đẩy ra hướng thẳng góc với trục
quạt. Khi sản xuất thực tế, quạt ly tâm sẽ có 2 chiều quay là cùng chiều và ngược chiều quay của
kim đồng hồ. Tùy từng nhu cầu hút, đẩy khác nhau mà chọn chiều quay phù hợp.
Quạt hút ly tâm công suất nhỏ: 1HP, 1,5HP, 2HP, 3HP, 4HP, 5HP, 5.5HP, 7,5HP....
Quạt ly tâm hút bụi công suất lớn: 10HP, 15HP, 20HP, 40HP, 50HP, 60HP, 75HP, 100HP chuyên
dùng cho hút dăm bòa ngành chế biến sản xuất đồ gỗ, hút bụi trung tâm,...
N° Phi cánh Công suất Tốc độ Điện áp Lưu lượng Cột áp
(mm) (Kw) (V/P) (V) (m3/h) (mmH2O)
2.5 250 0.37 1450 380 800-1000 60-40
0.75 2950 380 1500-2000 110-80
2.8 280 0.55 1450 380 1000-1500 70-40
1.5 2950 380 2000-2500 120-90
3.2 320 0.75 1450 380 1800-2500 70-50
3 2950 380 3000-3500 150-120
3.8 380 1.1 1450 380 2500-3000 70-50
4 2950 380 3500-4500 255-180
4 400 0.75 960 380 2500-3000 60-40
4 1450 380 5500-6500 80-60
5 500 1.1 960 380 4000-5000 60-50
5.5 1450 380 9500-12000 130-100
6.3 630 11 1250 380 12000-14000 130-100
15 1450 380 16000-22000 220-160
7 700 15 1360 380 18000-23000 130-100
18.5 1450 380 20000-25000 235-170
8 800 18.5 1000 380 22000-25000 130-100
22 1200 380 22000-27000 230-190
30 1450 380 30000-35000 230-200
10 1000 30 850 380 25000-35000 170-150
37 900 380 31000-37000 280-230
45 1000 380 35000-45000 290-230
12.5 125 45 960 380 45000-55000 230-190
55 850 380 40000-45000 300-290
75 1200 380 40000-50000 440-350
90 1400 380 45000-55000 460-380
14 140 110 1200 380 50000-60000 500-400
160 1450 380 60000-80000 600-470