Loading...
Dạy pha chế & tư vấn mở quán coffee take away
[Phóng lớn]
[Phóng lớn]
Theo xu hướng hiện nay giới trẻ có nhu cầu thưởng thức các loại thức uống rất đa dạng và
phong phú. Đặc biệt là các loại hình thức uống Ice Blended Coffee_Smoothies_Trà sữa,…đang
phổ biến rộng rãi và rất được ưa chộng, vì thế nhu cầu mở quán phục vụ khách hàng ngày càng
tăng.
-Bạn hiện đang có vốn, có ý tưởng và có tham vọng kinh doanh, bạn đã có định hướng xây
dựngvà thiết kế riêng cho quán của mình chưa?
-Bạn gặp khó khăn trong việc set up menu, pha chế thức uống riêng của quán hay tìm nguồn
nguyên liệu ổn định,…?
-Hay đơn giản bạn muốn thêm vào menu của quán một thức uống mới?
Với kinh nghiệm từng là Bartender tại các nhà hàng/Bar của nước ngoài (Ý), đồng thời cũng tham
gia kinh doanh trong nhiều năm, tôi có thể truyền đạt kinh nghiệm thực tiễn của bản thân cho
các bạn. Cung cấp cho bạn menu thức uống đa dạng, phong phú trên 100 món Ice Blended
coffee-Smothies cùng với một số công thức riêng đặc biệt, các loại cocktail…
Tôi sẽ hướng dẫn bạn cách pha chế, set up, mapping toàn bộ quy trình để quản lý quán nước
hiệu quả và kinh tế.
+ Hướng dẫn bạn thực hành pha chế đến khi thành thạo với nguyên vật liệu có sẵn
+ Hỗ trợ nguyên vật liệu trong suốt quá trình học
+ Cung cấp nguyên vật liệu + trang thiết bị:
* Nguyên vật liệu:
 Syrup: Torani, Tesseire, Monin
 Powder: Vanilla, White Chocolate, Dark Chocolate, Matcha Greentea.
 Pure:
 Sữa Rich, Base
* Trang thiêt bị:
 Máy xay chuyên dụng Vitamix
 Bình làm kem Whip-it
 Gas

Liên hệ: 0933345289 (Ms Kim Oanh)
Để tiện việc tìm hiểu về nguyên liệu và trang thiết bị các bạn tham khảo tại
website: dayphache.net


(0/0)
wink winked smile
am belay feel
fellow laughing lol
love no recourse
request sad tongue
wassat crying what
bully angry

Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 489775
Bản tin
: 139329
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Tp. HCM (Vàng SJC 1 Kg)
4,198,000
4,213,000
Tp. HCM (Vàng SJC 10L)
4,198,000
4,213,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1L)
4,198,000
4,213,000
Tp. HCM (Vàng SJC 5c)
4,198,000
4,215,000
Tp. HCM (Vàng SJC 2c)
4,198,000
4,216,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1c)
4,198,000
4,216,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 24 K)
4,063,000
4,213,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 18 K)
2,975,000
3,175,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 14 K)
2,271,000
2,471,000
Hà Nội
4,198,000
4,215,000
Đà Nẵng
4,198,000
4,215,000
Nha Trang
4,197,000
4,215,000
Cần Thơ
4,198,000
4,213,000
Lúc 09:15 - 28/07/2012
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
21,408
21,834
20,348
20,815
21,044
21,484
25,361
25,788
32,279
32,888
2,648
2,714
0
385
261
268
0
20
0
6,655
16,415
16,825
647
675
20,850
20,885
Lúc 09:15 - 28/07/2012
Nguồn Vietcombank