0903110068 rút hầm cầu quận phú nhuận
|
CÔNG TY VỆ SINH MÔI TRƯỜNG THIÊN THANH,QUẬN PHÚ NHUẬN TPHCM
Chúng tôi cung cấp cho quý khách hàng các dịch vụ! *DỊCH VỤ VỆ SINH QUẬN PHÚ NHUẬN-08.36.016.210 Rút hầm cầu,thông cống nghẹt,thông bồn cầu nghẹt Hợp đồng bảo trì hệ thống cống thoát nước. Thông cầu cống bằng hệ thống thiết bị chuyên dụng Đặt đường cống thoát nước,đào hầm mới, chống hôi..v..v.... *DỊCH VỤ TƯ VẤN THIẾT KẾ Thiết kế M&E cho các công trình cao ốc. Thiết kế hệ thống báo cháy & chữa cháy. Đánh giá tác động môi trường (ĐTM). Lập đề án bảo vệ môi trường. Công nghệ sản xuất sạch hơn (CP). Chương trình giám sát môi trường. Tư vấn nguồn vốn đầu tư môi trường. *THI CÔNG, LẮP ĐẶT, BẢO TRÌ Công trình, mạng lưới cấp thoát nước. Hệ thống xử lý nước sạch và nước thải. Xử lý khói bụi, khí thải, hơi dung môi... Bãi chôn lấp chất thải rắn tiên tiến. Thi công M&E cho các công trình cao ốc *XỬ LÝ NƯỚC THẢI Các công trình công cộng, khu công nghiệp , khu dân cư, thương mại, bệnh viện, resort, khách sạn… Công nghiệp giấy và bột giấy, cao su. Ngành chế biến thực phẩm, thủy hải sản, công nghiệp mía đường, cồn rượu. Công nghiệp hoá chất, dệt nhuộm, xi mạ, in ấn, bao bì... Công nghiệp hoá dầu, luyện kim... *Qúy khách vui lòng liên hệ! Địa chỉ : 644/4/25 Đường Bạch Đằng, Phường 7, Quận Phú Nhuận, Tp HCM. ĐT:[08].36.016.210 -DĐ 0903.110.068 hoặc gặp trực tiếp kỷ thuật viên tư vấn -0938.939.676 A.Đạt rut ham cau,rut ham cau quan phu nhuan,thong cong quan phu nhuan,thong bon cau quan phu nhuan,thong cong nghet,thong bon cau nget PHÚ NHUẬN |
Các tin khác đăng bởi thành viên này
Thống kê
Thành viên
: 517928Bản tin
: 127702Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Tp. HCM (Vàng SJC 1 Kg)
4,680,000
4,695,000
Tp. HCM (Vàng SJC 10L)
4,680,000
4,695,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1L)
4,680,000
4,695,000
Tp. HCM (Vàng SJC 5c)
4,680,000
4,697,000
Tp. HCM (Vàng SJC 2c)
4,680,000
4,698,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1c)
4,680,000
4,698,000
Tp. HCM (Vàng nhẫn SJC 99,99)
4,465,000
4,495,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 24 K)
4,345,000
4,495,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 18 K)
3,187,000
3,387,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 14 K)
2,436,000
2,636,000
Hà Nội
4,680,000
4,697,000
Đà Nẵng
4,680,000
4,697,000
Nha Trang
4,679,000
4,697,000
Cần Thơ
4,680,000
4,695,000