Đổ mực máy in Brother HL 2240 / 2250/2270
|
CÔNG TY MỰC IN THIÊN PHÚC
Hà Nội: 04.39963191- 0936 408 084- 093.222.9774 D/C: 510 CAU GIAY, HA NOI CN TP. HỒ CHÍ MINH: Tell: (08)22.36.88.40 - (08)62.64.58.59 - 0909625493 410/36 CMT8, P11,Q3 http://thienphucprinter.com/ Đổ mực máy in Brother 7360/ MFC-7470/ MFC-7860DW/ DCP-7060D/ DCP-7065DN-Reset máy in Brother DCP-7060D/ 7065DN/7360/ MFC-7470/ MFC-7860DW Trong thời gian gần đây hãng máy in Brother đua vào thị trường Hà Nội và một vài tỉnh thành trên cả nước một số dòng máy in mới mang ký hiệu Brother MFC-7360/ MFC-7470/ MFC- 7860DW/ DCP-7060D/ DCP-7065DN. Qua ý kiến phản hồi từ một số người sủ dụng dòng máy in này đã gay chút ít khó khăn trong việc đổ mực và tái sử dụng hộp mực Đổ mực máy in Brother DCP-7060D/7065DN/MFC-7360/MFC-7470/MFC-7860DW Đổ mực máy in Brother DCP-7060D~Sửa máy in Brother Đổ mực máy in Brother DCP-7065DN~Sửa máy in Brother nạp mực máy in Brother MFC-7360N~Sửa máy in Brother Đổ mực máy in Brother MFC-7470~Sửa máy in Brother Đổmực máy in Brother MFC-7860Dw~Sửa máy in Brother Đổ mực máy in Brother MFC-7340~Sửa máy in Brother Đổ mực máy in Brother MFC-7345~Sửa máy in Brother nạp mực máy in Brother MFC-7360N~Sửa máy in Brother Đổ mực máy in Brother MFC-7420~Sửa máy in Brother Đổ mực máy in Brother MFC-8680DN~Sửa máy in Brother Đổ mực máy in Brother MFC-8660DN~Sửa máy in Brother Đổ mực máy in Brother MFC-8880DN~Sửa máy in Brother Đổ mực máy in Brother MFC-8860DN~Sửa máy in Brother Đổ mực máy in Brother MFC-7840DN~Sửa máy in Brother CÔNG TY MỰC IN THIÊN PHÚC Hà Nội: 04.39963191- 0936 408 084- 093.222.9774 D/C: 510 CAU GIAY, HA NOI CN TP. HỒ CHÍ MINH: Tell: (08)22.36.88.40 - (08)62.64.58.59 - 0909625493 410/36 CMT8, P11,Q3 http://thienphucprinter.com/ |
Bảng báo giá tham khảo
Các tin khác đăng bởi thành viên này
Thống kê
Thành viên
: 514976Bản tin
: 134563Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Tp. HCM (Vàng SJC 1 Kg)
4,699,000
4,714,000
Tp. HCM (Vàng SJC 10L)
4,699,000
4,714,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1L)
4,699,000
4,714,000
Tp. HCM (Vàng SJC 5c)
4,699,000
4,716,000
Tp. HCM (Vàng SJC 2c)
4,699,000
4,717,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1c)
4,699,000
4,717,000
Tp. HCM (Vàng nhẫn SJC 99,99)
4,484,000
4,514,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 24 K)
4,364,000
4,514,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 18 K)
3,201,000
3,401,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 14 K)
2,447,000
2,647,000
Hà Nội
4,699,000
4,716,000
Đà Nẵng
4,699,000
4,716,000
Nha Trang
4,698,000
4,716,000
Cần Thơ
4,699,000
4,714,000