Khai giảng lớp Nghiệp vụ xây dựng
|
THÔNG BÁO
(V/v: khai giảng lớp Bồi dưỡng Nghiệp vụ Đấu thầu cấp chứng chỉ về đấu thầu theo đúng thông tư 10/2010/TT-BKH; Hướng dẫn các thông tư và nghị định mới nhất năm 2010) Giảng viên: - Giáo sư, Tiến sỹ của Bộ xây dựng, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Trường Đại học xây dựng. - Là những giảng viên dày dặn kinh nghiệm đào tạo và kinh nghiệm thực tế, được Bộ Xây Dựng kiểm duyệt, bài giảng phong phú, sinh động, có slide kèm bài giảng. Mục đích khóa học: Nâng cao được những kỹ năng về xây dựng để nhằm nâng cao năng lực nghề nghiệp của bản thân. Được cấp Chứng nhận Giám sát + Nghiệp vụ xây dựng có giá trị trên Toàn Quốc Nội dung: 1- Bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu: 800.000đ/học viên/khóa học 2- Bồi dưỡng quản lý dự án đầu tư xây dựng: 1.100.000đ/học viên/khóa học 3- Bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng: 1.400.000đ/học viên/khóa học 4- Bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát, đánh giá dự án: 800.000đ/học viên/khóa học 5- Bồi dưỡng nghiệp vụ Giám đóc tư vấn quản lý dự án: 1.200.000đ/học viên/khóa học 6- Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường: 1.200.000đ/học viên/khóa học 7- Bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công XDCT cấp chứng nhận 3 lĩnh vực: 1.600.000đ/học viên/khóa học (bao gồm học phí, tài liệu, đĩa CD các tài liệu liên quan và nhiều mẫu hồ sơ thầu, sách vở, điểm tâm giữa giờ, các phần mềm đi kèm theo từng nghiệp vụ đăng ký học). Giảm 10% học phí cho các đơn vị đăng ký từ 03 người trở lên và trước ngày 25/6/2012 ) Tài liệu: Được các giảng viên soạn thảo riêng cho lớp học, lưu hành nội bộ. Sẽ được phát khi vào lớp học Thời gian và thủ tục nhập học: Khai giảng ngày 5/7/2012 Địa điểm học: Trường Đào tạo cán bộ Lê Hồng Phong- Số 220 Đường Láng-Hà Nội Phòng Kế Hoạch Đào Tạo Công ty CP Đào tạo Đấu thầu và Quản trị Doanh nghiệp Hà Nội. ĐC: Số 477 Đường Nguyễn Hoàng Tôn, Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 04.6683.5458 - Fax: 04.3750.2557 Mobil: 0982.037.681 Trần Thu Hương |
Các tin khác đăng bởi thành viên này
Thống kê
Thành viên
: 480832Bản tin
: 177410Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Tp. HCM (Vàng SJC 1 Kg)
4,208,000
4,228,000
Tp. HCM (Vàng SJC 10L)
4,208,000
4,228,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1L)
4,208,000
4,228,000
Tp. HCM (Vàng SJC 5c)
4,208,000
4,230,000
Tp. HCM (Vàng SJC 2c)
4,208,000
4,231,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1c)
4,208,000
4,231,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 24 K)
4,088,000
4,228,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 18 K)
2,986,000
3,186,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 14 K)
2,280,000
2,480,000
Hà Nội
4,208,000
4,230,000
Đà Nẵng
4,208,000
4,230,000
Nha Trang
4,207,000
4,230,000
Cần Thơ
4,208,000
4,228,000