bulong 8.8 201 .304 .316 .10.9 .
|
Kính Gửi : -- Quý Khách Hàng !. Công Ty Chúng Tôi Chuyên Cung Cấp Các loại Bulong Ốc Vít 8.8 inox 201 ,304 316 Nhập Khẩu Từ TAIWAN Và CHINA ,Phục Vụ Các Nghành Công Nghiệp Vừa Và Lớn Tại Việt Nam ,Như Các Cty Đóng Tầu ,Sản xuất Bình Năng Lượng , Khung Nhôm Kính Xây Dựng Xử Lý Nước Thải ,Kết Cấu Thép ,Cầu Đường ,Nhà Xưởng …Với Đủ Các Mặt Hàng , Chủng Loại Hàng Như : (1) Bulong Cấp Bền 8.8 / 10.9 inox201 SUS 304 SUS 316 Theo Tiêu Chuẩn Đin Và Tiêu Chuẩn Quốc Tế Khác Bao Gồm Các Mặt Hàng Như : (2) Bulong Cấp Bền 8.8 10.9 inox 201 .304 . 316 Với Các Chủng Loại Từ M3 Tới M36 (3) Vít Bắn Tôn inox ,Vít Tự Khoan inox 201.304 Từ M3 Tới M8 , các Loại Bulong Đầu Bằng , Bulong Đầu Mo ,Bulong Đầu Dù Vít gỗ Các loại . (4) Bulong giác Từ M3 Tới M36 Hàng 4.8 . 5.6 .8.8 10.9 inox 201 .304 .316 .Đinh Rút inox, Các Loại Ecu Mũ , Ecu Khóa , Ecu Tai Hồng (5) Thanh Ren Các Loại 8.8 inox 201 , 304 ,316 Từ M3 Tới M36 (6) Lục Giác Chìm , Đầu Bằng , Đầu Dù , Đầu Mo ,Với Kích Thước Từ M4 Tới M20 (7) Ngoài Gia Công Ty Còn Sản Xuất Các Mặt Hàng Khác Như Gu Rông , Bulong Móng .. Theo Từng Đặc Thù Của Công việc ,Mà Các Bạn Cần Sử Dụng Tới Những Sản Phẩm Đó : (8) Các Phụ Kiện Khác : Như Van ,Tê. Cút .Côn Hàn .AXit …! Chúng Tôi Cam Kết Đáp Ứng Đầy Đủ Về Hàng ,Chất Lượng Hàng Cho Quý Vị : (9) Mong Được Hợp Tác Với Quý Khách Hàng Có Nhu Cầu Sử Dụng Các Mặt Hàng Trên Của Chúng Tôi . (10) XIN TRÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ KHÁCH : (11) Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ : Sales Staff. Mr: NGUYỄN HOÀNG GIÁP LÊ DƯƠNG CO.., LTD -- Showroom: 1397 Giải Phóng – Hà Nội Mobile: 0974.623.151 Mobile: 0973.683.978 Fax: 04 3311.7086 Email : hoanggiap.bulong.82@gmail.com Website: htt://www.leduongvn.com |
Các tin khác đăng bởi thành viên này
Thống kê
Thành viên
: 496234Bản tin
: 137194Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Tp. HCM (Vàng SJC 1 Kg)
4,430,000
4,450,000
Tp. HCM (Vàng SJC 10L)
4,430,000
4,450,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1L)
4,430,000
4,450,000
Tp. HCM (Vàng SJC 5c)
4,430,000
4,452,000
Tp. HCM (Vàng SJC 2c)
4,430,000
4,453,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1c)
4,430,000
4,453,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 24 K)
4,250,000
4,400,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 18 K)
3,065,000
3,265,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 14 K)
2,330,000
2,530,000
Hà Nội
4,430,000
4,452,000
Đà Nẵng
4,430,000
4,452,000
Nha Trang
4,429,000
4,452,000
Cần Thơ
4,430,000
4,450,000
![[Phóng lớn]](/create_image.php?file_name=3460060_HOÀNG_GIÁP_dnn1.gif)
![[Phóng lớn]](/create_image.php?file_name=3460060_images.jpg)