Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Lên Sài Gòn sống chung với con, bán gấp!!
Lên Sài Gòn sống chung với con cháu, cần bán gấp 1 mảnh đất 10x100m.

Vị trí nhà đất số 45 đường Bàu Lách, xã Phạm Văn Cội, Củ Chi, Tp.HCM. (cách cây xăng Tân Phong 200m, gần chợ, khu dân cư)

Mặt tiền đường rộng là trục đường chính mới đi khu du lịch Bến Đình, Địa Đạo, Bến Dược.

Đã có nhà 5x20 nở hậu 7m, xây dựng kiêng cố, 1 phòng khách rộng rãi, 2 phòng ngủ, 1 toilet, 1 bếp, 1 nơi rửa chén + bếp riêng biệt, 1 giếng khoan, 1 bồn chứa nước mưa (có thể bơm từ giếng), 1 bồn inox, 1 máy nước nóng lạnh.

Đất đang trồng các loại cây ăn trái: sầu riêng Thái, chôm chôm Thái, chôm chôm ta, mít Thái, mít Ta, bưởi, nhãn, mận, ...

Giá 1 tỷ 3. Còn thương lượng. Miễn trung gian. Bao sang tên.

Mọi chi tiết xin liên hệ: Đăng (0918.313661) - Minh (0908.258139). Chính chủ.

Vài hình ảnh về nhà + đất:

http://farm8.staticflickr.com/7214/7137582593_7856c4df5b.jpg

http://farm9.staticflickr.com/8011/6991503688_020204aef7.jpg
http://farm9.staticflickr.com/8160/6991507792_85822b0984.jpg

http://farm9.staticflickr.com/8158/7137623769_6e9f356ae8.jpg

http://farm8.staticflickr.com/7079/6991540098_cd74d38afd.jpg


(0/0)
wink winked smile
am belay feel
fellow laughing lol
love no recourse
request sad tongue
wassat crying what
bully angry

Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 472851
Bản tin
: 166113
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Tp. HCM (Vàng SJC 1 Kg)
4,127,000
4,142,000
Tp. HCM (Vàng SJC 10L)
4,127,000
4,142,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1L)
4,127,000
4,142,000
Tp. HCM (Vàng SJC 5c)
4,127,000
4,144,000
Tp. HCM (Vàng SJC 2c)
4,127,000
4,145,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1c)
4,127,000
4,145,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 24 K)
3,992,000
4,142,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 18 K)
2,922,000
3,122,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 14 K)
2,230,000
2,430,000
Hà Nội
4,127,000
4,144,000
Đà Nẵng
4,128,000
4,142,000
Nha Trang
4,126,000
4,144,000
Cần Thơ
4,127,000
4,142,000
Lúc 18:15 - 09/05/2012
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
20,791
21,220
20,530
21,017
22,242
22,724
26,815
27,286
33,224
33,875
2,644
2,712
0
401
257
263
0
20
0
6,879
16,436
16,859
659
687
20,830
20,880
Lúc 18:15 - 09/05/2012
Nguồn Vietcombank