Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Giải pháp quản lý xe hiệu quả tiết kiệm chi p
GIẢI PHÁP QUẢN LÝ PHƯƠNG TIỆN BẰNG THIẾT BỊ ĐỊNH VỊ GPS - HIỆU QUẢ - TỐN ÍT CHI PHÍ NHẤT

GIAO HÀNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐỊNH VỊ TẬN NƠI - HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHI TIẾT


THIẾT BỊ ĐỊNH VỊ PT302 - Phù hợp lắp cho các dòng xe tải, xe Container, xe công trình...

THIẾT BỊ ĐỊNH VỊ PT300 - Phù hợp lắp đặt cho quản lý xe tự lái, xe cá nhân, xe văn phòng...

THIẾT BỊ ĐỊNH VỊ PT06 - Phù hợp lắp đặt cho các dòng xe máy, cầm tay, bỏ túi, cốp xe

-----------------------------------------------------------------------

HÌNH ẢNH SẢN PHẨM:



CÁC TÍNH NĂNG CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ ĐỊNH VỊ GPS:

- Giám sát phương tiên từ xa qua Internet, Điện thoại di động

- Cảnh báo mất nguồi nuôi từ acquy qua sms cho chủ xe (tính năng phát hiện mất acquy hoặc tháo acquy khỏi xe)

- Giám sát đổ ben xe theo thời gian thực

- Định vị vị trí, lộ trình, Km xe đi, tốc độ xe chạy…

- Giám sát đổ và tiêu hao nhiên liệu.

- Tắt/mở máy qua website hoặc qua điện thoại di dộng

- Cảnh báo vượt quá tốc độ, tắt/mở của và điều hòa

- Kiểm soát việc ra vào các điểm cần quản lý (Vd: trạm thu phí, kho hàng, khu vực cấm)

- Các tiện ích đi kèm:

+ Báo cáo thống kê số km đi đc theo ngày, giờ.

+ Báo cáo đổ ben xe

+ Báo cáo định mức nhiên liệu tiêu thụ theo số km đi được.

+ Báo cáo vượt tốc độ của xe theo ngày giờ địa điểm vượt quá tốc độ.

+ Báo cáo kế toán thu chi, % lợi nhuận thu được/đầu xe (áp dụng cho taxi).

+ Xem lại lịch sử xe chạy trong ngày, tháng (tối đa 3 tháng gần nhất).

+ Báo cáo thời gian tắt máy và nổ máy theo thời gian, theo ngày.

+ Và còn nhiều tiện ích khác.

-----------------------------------------------------------------------

GÍA THIẾT BỊ ĐỊNH VỊ(Liên hệ ngay 098 2005 186 - để có giá tốt nhất):

Thiết bị định vị PT302 ( Giá: 3.400.000 vnđ ) - Bảo hàngh 13 tháng/ toàn quốc

Thiết bị định vị PT300 ( Giá: 3.000.000 vnđ ) - Bảo hàngh 13 tháng/ toàn quốc

Thiết bị định vị PT02 Lắp cho xe máy ( Giá: 2.000.000 vnđ ) - Bảo hàngh 12 tháng/ toàn quốc

Thiết bị định vị PT06 Lắp cho xe máy ( Giá: 2.500.000 vnđ ) - Bảo hàngh 12 tháng/ toàn quốc

- Phí dịch vụ: 50USD/1 năm/1 thiết bị: duy trì hoạt động phần mềm và bản đồ số.

- Phí viễn thông: 10.000đ - 20.000đ/1 tháng : cước viễn thông GPRS của nhà mạng

- Sử dụng mạng: Viettel, Vina hoặc Mobile

-----------------------------------------------------------------------

THÔNG TIN LIÊN HỆ:

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ TOÀN CẦU - TECHGLOBAL CO .,LTD

Tại Hà Nội: Số 49, Ngõ 26, Nguyên Hồng, Quận Đống Đa, HN
Điện thoại: (04) 35 627 357 - Hotline: 0976 9999 54

Tại TP.HCM: Số 16, Nguyễn Quang Bích, P.13, Q. Tân Bình, TP.HCM
Điện thoại: (08) 38 103 016 - Hotline: 098 2005 186

Website: www.techglobal.vn
Email: info@techglobal.vn

Hotline: 094 973 1616/ 098 2005 186


(0/0)
Gửi vào lúc 13:19 - 01/06/2012
upppppppppppppppp
Gửi vào lúc 14:27 - 04/06/2012
uppppppppppppppppp
Gửi vào lúc 10:26 - 12/06/2012
upppppppppppppppppp
Gửi vào lúc 08:58 - 20/06/2012
uppppppppppppppppppppp
Gửi vào lúc 11:37 - 26/06/2012
UPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPP
Gửi vào lúc 11:37 - 26/06/2012
UPPPPPPPPPPPPPPPPPPPP
wink winked smile
am belay feel
fellow laughing lol
love no recourse
request sad tongue
wassat crying what
bully angry

Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 508229
Bản tin
: 136988
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Tp. HCM (Vàng SJC 1 Kg)
4,627,000
4,647,000
Tp. HCM (Vàng SJC 10L)
4,627,000
4,647,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1L)
4,627,000
4,647,000
Tp. HCM (Vàng SJC 5c)
4,627,000
4,649,000
Tp. HCM (Vàng SJC 2c)
4,627,000
4,650,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1c)
4,627,000
4,650,000
Tp. HCM (Vàng nhẫn SJC 99,99)
4,447,000
4,497,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 24 K)
4,327,000
4,497,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 18 K)
3,168,000
3,388,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 14 K)
2,417,000
2,637,000
Hà Nội
4,627,000
4,649,000
Đà Nẵng
4,627,000
4,649,000
Nha Trang
4,626,000
4,649,000
Cần Thơ
4,627,000
4,647,000
Lúc 11:15 - 23/10/2012
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
21,248
21,675
20,681
21,161
22,190
22,659
26,968
27,428
32,964
33,595
2,648
2,715
0
398
256
263
0
21
0
6,891
16,806
17,230
665
693
20,830
20,870
Lúc 11:15 - 23/10/2012
Nguồn Vietcombank