Đổ mực in brother 7420/HL-2030 HL-2040-7440
|
MỰC IN VIETPOWER VIET NAM
Tel: (043) 996.31.91, 0932.229.774(Mr Duong), 0936 408 084( Ms Thanh) CN Sai Gon: CT3, Tam Dao, Q10, TP. Ho Chi Minh Webside: thienphucprinter.com Bạn đang cần in tài liệu quan trọng để báo cáo với sếp hay gửi cho khách hàng , tuy nhiên máy in của bạn lại hết mực hay trục trặc. Bạn đừng lo , đã có chúng tôi. cty chung toi chuyên : -Nạp mực máy in phun , máy in laser. -Sửa chữa máy in , máy tính. -Thiết kế hệ thống mực in lien tục cho Epson , Hp , brother. -Cung cấp linh kiện máy in giá rẻ. Bảng báo giá dành cho quý khách hàng được rõ: Nạp mực cho máy laser khổ A4 của Hp và CANON 80000 đồnglọ Nạp mực cho máy laser khổ A4 của Samsung Epson Lexmark 120000 đồnglọ Nạp mực cho máy laser đa chức năng khổ A4 của brother Panasonic 230000 đồnglọ Nạp mực cho máy laser khổ A3 của Hp và CANON 210000 đồng3lọ … Thay Drum cho các dòng máy khổ A4 của Hp và CANON 170000 đồng/drum Thay Drum cho các dòng máy khổ A3 của Hp và CANON 260000 đồng/drum Thay Drum cho các dòng máy khổ A4 của Samsung Lexmark Epson Panasonic brother giá từ 230000 đồng trở lên That gạt Drum gạt từ cho máy laser khổ A4 của Hp CANON giá tự 70000 đồng/thanh Thay Trục sạc trục từ cho các dòng máy laser khổ A4 của Hp CANON giá từ 120000 đồng ……. Liện hệ để biết rõ hơn. Quý khách hàng sẽ hưởng lợi khi sử dụng dịch vụ của chúng tôi như sau: -Mực in chất lượng đảm bảo độ đậm và sắc nét cho bản in -Kéo cài tuổi thọ cho máy in và cartridge -Chi phí thấp giá cả rất cạnh tranh -Nhân viên chuyên nghiệp đảm bảo vệ sinh công sở cơ quan khi tiến hành nạp mực -Nhiệt tình không ngại xa Hãy gọi ngay cho chúng tôi để đựoc hưởng những dịch vụ tốt nhất. Cám ơn quý khách đã quan tâm tới thông tin này Hay nhac may va goi cho chung toi de duoc phuc vu tot nhat. TRUNG TÂM MỰC in Vietpower Việt Nam 0932.229.774( Mr Duong), 0973.913.689(Ms Thanh),043.996.31.91 |
Bảng báo giá tham khảo
Các tin khác đăng bởi thành viên này
Thống kê
Thành viên
: 516047Bản tin
: 133265Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Tp. HCM (Vàng SJC 1 Kg)
4,692,000
4,707,000
Tp. HCM (Vàng SJC 10L)
4,692,000
4,707,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1L)
4,692,000
4,707,000
Tp. HCM (Vàng SJC 5c)
4,692,000
4,709,000
Tp. HCM (Vàng SJC 2c)
4,692,000
4,710,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1c)
4,692,000
4,710,000
Tp. HCM (Vàng nhẫn SJC 99,99)
4,477,000
4,507,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 24 K)
4,357,000
4,507,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 18 K)
3,196,000
3,396,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 14 K)
2,443,000
2,643,000
Hà Nội
4,692,000
4,709,000
Đà Nẵng
4,692,000
4,709,000
Nha Trang
4,691,000
4,709,000
Cần Thơ
4,692,000
4,707,000