Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Nhiệt kế Video hồng ngoại DT-9860/9861/9862 v
[Phóng lớn]
Nhiệt kế Video hồng ngoại DT-9860/9861/9862 với màn hình màu và chức năng chụp ảnh.

Nhiệt kế video hồng ngoại dòng 9860/9861/9862 với màn hình màu 2.2’’ và thẻ nhớ SD để lưu ảnh chụp hoặc video chuyển sang máy tính, nhiệt kế đo nhanh chóng, chính xác nhiệt độ bề mặt của vật. Nhiệt kế có thể đo được nhiệt độ điểm sương, nhiệt độ nồm. Nhiệt kế là một công cụ hữu ích cho ngành công nghiệp. Dữ liệu được lưu trong máy và chuyển qua máy tính để phân tích thêm nhờ thẻ nhớ chuyên dụng.



Chức năng


9860


9861


9862

Khoảng đo nhiệt độ


-50 to 1000℃

-58℉ to 1832℉


-50 to 1600℃

-58℉ to 2912℉


-50 to 2200℃

-58℉ to 3992℉

Thời gian đáp ứng


Less than 300ms

Độ phân giải


0.1°up 1000°, 1°over 1000°

Độ chính xác (IR)


±1.0% of the reading

Khoảng cách tới điểm


50:1

Điều chỉnh phát xạ


0.10~1.0 Adjustable

Khoảng đo nhiệt độ kiểu K


-50℃ to 1370℃ / -58℉ to 2498℉

Độ chính xác (TK)


±0.5% of reading

Thẻ nhớ Micro SD


Max. support 8GB

Khoảng đo nhiệt độ môi trường


0 to 50℃ / 32 to 122℉

Độ chính xác


±0.5℃ / 1℉

Khoảng đo độ ẩm


±2.5%RH(20% ~80%RH)

Nhiệt độ điểm sương


0 to 50℃ / 32 to 122℉

Nhiệt độ nồm


0 to 50℃ / 32 to 122℉

Kích thước (H*W*D)


125mm*58mm*205mm

Khối lượng


494g





Mọi chi tiết xin liên hệ: Lê Văn Nụ

Công ty TNHH FUCO

Điện thoại: 0974502026 – 0439956881

Fax: 0436368975

Email: levannulv8812@gmail.com / Lenu_2811@yahoo.com

Chi tiết xem tại webside: www.fuco.com.vn

Representative office: No. 102-A3, Ngo 29, Lac Trung st, Ha Noi, Viet Nam.


(3/1)
wink winked smile
am belay feel
fellow laughing lol
love no recourse
request sad tongue
wassat crying what
bully angry

Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 514099
Bản tin
: 132712
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Tp. HCM (Vàng SJC 1 Kg)
4,710,000
4,730,000
Tp. HCM (Vàng SJC 10L)
4,710,000
4,730,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1L)
4,710,000
4,730,000
Tp. HCM (Vàng SJC 5c)
4,710,000
4,732,000
Tp. HCM (Vàng SJC 2c)
4,710,000
4,733,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1c)
4,710,000
4,733,000
Tp. HCM (Vàng nhẫn SJC 99,99)
4,500,000
4,530,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 24 K)
4,380,000
4,530,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 18 K)
3,213,000
3,413,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 14 K)
2,456,000
2,656,000
Hà Nội
4,710,000
4,732,000
Đà Nẵng
4,710,000
4,732,000
Nha Trang
4,709,000
4,732,000
Cần Thơ
4,710,000
4,730,000
Lúc 09:15 - 20/11/2012
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
21,426
21,857
20,605
21,083
21,834
22,296
26,388
26,838
32,715
33,340
2,648
2,715
0
387
252
258
0
21
0
6,870
16,771
17,195
666
695
20,835
20,875
Lúc 09:15 - 20/11/2012
Nguồn Vietcombank