Ribbon CS200e- (Ruy băng)máy in Hiti CS310
|
Máy in thẻ trực tiếp chuyên nghiệp Hiti CS310/ CS200e
Nếu có nhu cầu sử dụng xin Quý khách vui lòng liên hệ: Công ty TNHH Thạnh Minh A2/1A Lê Văn Việt P.Tăng Nhơn Phú A Quận 9 TP HCM Tel :08.38973410 - 0933056565 Ms.Ngân Tel :08.38973401 - 0908163045 Mr. Tú Email :tuyetngan3005@yahoo.com Website: thanhminh.com.vn Mong nhận được sự quan tâm và ủng hộ của Quý khách Trân Trọng. Máy in thẻ một mặt trực tiếp HitiCS310 là sự lựa chọn hoàn hảo với tính năng in cực nhanh, dễ dàng sử dụng nhưng vẫn đảm bảo chất lượng hình ảnh tuyệt vời; là giải pháp tối ưu cho các loại thẻ nhân viên, thẻ khách hàng, thẻ bảo hành, thẻ VIP... CÁC ĐẶC TRƯNG SẢN PHẨM: * Khay nạp thẻ từ phía trước thuận tiện cho việc vận hành, sử dụng. * Khay chứa thẻ bị lỗi. * Khay chứa ribbon đơn giản giúp thay thế dễ dàng. * Hệ thống vệ sinh thẻ đơn giản giúp thay thế dễ dàng. * Xác định và hiển thị thông báo lỗi, quy trình vận hành trên màn hình LCD * In Barcode chất lượng cao, không phai, sắc nét * Mã hóa thông tin thẻ SmartCard VẬT TƯ TƯƠNG THÍCH: * Ribbon mực 5 dải màu (YMCKO): In 200 thẻ 1 mặt màu/ cuộn. * Ribbon mực đơn sắc Đen: In 1,000 thẻ 1 mặt đơn sắc/ cuộn. CÁC TÙY CHỌN: * Module mã hóa thẻ từ (HiCo và LoCo) * Module mã hóa RFID ƯU ĐIỂM VỀ SẢN PHẨM: * Năng suất cao lên đến 160 thẻ màu/ giờ và 750 thẻ đơn màu mỗi giờ * Tự động nạp, in thẻ và cho ra sản phẩm * Cực kỳ nhỏ gọn và không gây tiếng ồn phù hợp đặt trên bàn làm việc văn phòng. * Cấu tạo máy được thiết kế đơn giản, dễ dàng trong sử dụng và bảo quản. * Chức năng vệ sinh máy tự động tiến tiến * In được với nhiều loại ribbon * Giải pháp lý tưởng để in các loại thẻ khách hàng, thẻ thành viên, thẻ học sinh, học viên, thẻ VIP,... * Hỗ trợ in thẻ từ (tùy chọn tích hợp) |
Các tin khác đăng bởi thành viên này
Thống kê
Thành viên
: 513107Bản tin
: 134128Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Tp. HCM (Vàng SJC 1 Kg)
4,689,000
4,709,000
Tp. HCM (Vàng SJC 10L)
4,689,000
4,709,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1L)
4,689,000
4,709,000
Tp. HCM (Vàng SJC 5c)
4,689,000
4,711,000
Tp. HCM (Vàng SJC 2c)
4,689,000
4,712,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1c)
4,689,000
4,712,000
Tp. HCM (Vàng nhẫn SJC 99,99)
4,479,000
4,509,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 24 K)
4,359,000
4,509,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 18 K)
3,197,000
3,397,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 14 K)
2,444,000
2,644,000
Hà Nội
4,689,000
4,711,000
Đà Nẵng
4,689,000
4,711,000
Nha Trang
4,688,000
4,711,000
Cần Thơ
4,689,000
4,709,000