Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Nhận làm kế toán ngoài giờ - Hà Nội
1. Trình độ / Kinh nghiệm làm việc
Tốt nghiệp Đại học quốc gia hà nội, có kinh nghiệm hơn 4 năm kế toán tổng hợp trong các
doanh nghiệp thương mại và doanh nghiệp sản xuất.
2. Công việc mong muốn
. Rất mong được hợp tác với Quý đơn vị trong các lĩnh vực:
- Thiết lập hồ sơ ban đầu cho DN mới thành lập
- Lập báo cáo thuế hàng tháng, quý, năm
- Hạch toán kế toán, lập và in đầy đủ các loại sổ sách kế toán theo chuẩn mực.
- Kê khai nộp, hoàn thuế thu nhập cá nhân.
- Lập quyết toán thuế TNDN, TNCN
- Lập Báo cáo tài chính năm
- Kiểm tra, các chứng từ kế toán và phát hiện các sai sót so với quy định và điều chỉnh kịp thời
- Phối hợp cùng doanh nghiệp xử lý các vấn đề liên quan đến nghiệp vụ kế toán.
- Tư vấn để doanh nghiệp nắm bắt kịp thời các chính sách thuế và cân đối được kế hoạch
doanh thu, chi phí để DN đạt lợi nhuận tối đa.
- Chịu trách nhiệm giải trình với cơ quan thuế về số liệu đã làm.
- Chi phí: Theo thỏa thuận (Tùy theo quy mô của đơn vị và khối lượng công việc).
Cám ơn Quý đơn vị đã dành thời gian để xem xét. Tôi mong một cơ hội gặp mặt để có thể trình
bày chi tiết hơn.
Quý Doanh nghiệp quan tâm, vui lòng liên hệ:
Tel: 0978945425
Email: hongngoc10041991@gmail.com




(0/0)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 763875
Bản tin
: 620861
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,672,000
3,702,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,455,000
3,495,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,405,000
3,485,000
Vàng nữ trang 99%
3,360,500
3,450,500
Vàng nữ trang 75%
2,496,500
2,636,500
Vàng nữ trang 58,3%
1,912,800
2,052,800
Vàng nữ trang 41,7%
1,328,400
1,468,400
Hà Nội Vàng SJC
3,672,000
3,704,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,672,000
3,704,000
Nha Trang Vàng SJC
3,671,000
3,704,000
Cà Mau Vàng SJC
3,672,000
3,704,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,671,000
3,704,000
Bình Phước Vàng SJC
3,669,000
3,705,000
Huế Vàng SJC
3,672,000
3,704,000
10:33:01 AM 25/02/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
17,390
17,651
17,143
17,523
22,343
22,792
23,925
24,210
28,236
28,689
2,895
2,960
0
354
200
203
19
21
0
5,165
16,026
16,315
639
666
22,760
22,830
11:01 - 26/02/2017
Nguồn Vietcombank