Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Load Cell QS-D 30 tấn- Cảm ứng lực ô tô
Load cell QS-D 30T

Model: QS-D 30T

Mức cân max: 30 tấn

Nhãn hiệu : Keli USA

+ Hãng sản xuất: Keli

+ Ứng dụng: dùng cho cân ô tô, ...
+ Sản xuất tại Trung Quốc
+ Mã Hiệu: QS-D 30 tấn
+ Tiêu chuẩn: OIML
+ Kiểu loadcell thế hệ mới: Cầu bi
+ Độ chính xác loadcell: 0,02%
+ Độ nhạy: 2,0000 mV/V
+ Cấp bảo vệ loadcell: IP68
+ Độ quá tải an toàn loadcell: 150%
+ Độ quá tải lớn nhất loadcell: 300%
+ Loadcell được sử dụng công nghệ hàn Laser tiên tiến nhất hiện nay, đảm bảo làm việc, ổn
định và lâu dài trong mọi môi trường.

+ Vỏ làm bằng thép hợp kim.

+ Tải trọng: 30 tấn

+ Độ chính xác lớn, tin cậy và ổn định cao.

+ Tự động ổn định cân bằng, điều chỉnh tâm,

chống xô lệch và chống va đập tốt.

+ Ứng dụng: cân ôtô, cân tàu hỏa và các loại cân chuyên dụng khác.
Thông tin chi tiết xin liên hệ
Ms Thu : 0986.043.697
CÂN ĐIỆN TỬ HÒA PHÁT
Địa chỉ: 12/17 Phú Lương – Quận Hà Đông – TP Hà Nội
Điện thoại: 0986043697
Website: http://candientuhoaphat.com/
Skype: Doluonghoaphat
Yahoo: Doluonghoaphat
Email: doluonghoaphat@gmail.com
Xin trân trọng cảm ơn quý khách, quý Công ty đã quan tâm tới sản phẩm cân điện tử Hòa Phát.








(1.5*/2 voted)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 763042
Bản tin
: 617204
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,669,000
3,699,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,434,000
3,474,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,384,000
3,464,000
Vàng nữ trang 99%
3,339,700
3,429,700
Vàng nữ trang 75%
2,480,800
2,620,800
Vàng nữ trang 58,3%
1,900,500
2,040,500
Vàng nữ trang 41,7%
1,319,600
1,459,600
Hà Nội Vàng SJC
3,669,000
3,701,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,669,000
3,701,000
Nha Trang Vàng SJC
3,668,000
3,701,000
Cà Mau Vàng SJC
3,669,000
3,701,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,668,000
3,701,000
Bình Phước Vàng SJC
3,666,000
3,702,000
Huế Vàng SJC
3,669,000
3,701,000
09:04:05 AM 18/02/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
17,318
17,578
17,151
17,531
22,504
22,956
24,073
24,361
27,969
28,417
2,894
2,958
0
352
199
203
18
20
0
5,153
15,900
16,187
638
665
22,750
22,820
18:01 - 19/02/2017
Nguồn Vietcombank