Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


giá xe Toyota vios 2017
Bảng giá các dòng xe Toyota áp dụng từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 áp dụng cho đến khi có
bảng giá mới:
Chính sách giảm giá và khuyến mại phụ thuộc vào từng dòng xe, và thời điểm kí hợp đồng. Để
biết thông tin chi tiết về giảm giá và khuyến mại, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để có thể
cập nhật chính sách khuyến mại và giảm giá mới nhất.
Thông tin liên hệ:
Tư vấn bán hàng: Ms Phương Lan
Điện thoại : 0904-86-82-83
Toyota Thăng Long hỗ trợ khách hàng làm thủ tục mua ô tô trả góp, thuê mua tài chính, hỗ trợ
nộp thuế trước bạ, đăng kí, đăng kiểm…
1. Toyota Camry 2015:
- Camry 2.0E: 1.098.000.000 VNĐ
- Camry 2.5G: 1.236.000.000 VNĐ
- Camry 2.5Q : 1.283.000.000 VNĐ

2. Toyota Corolla Altis :
- Altis 1.8G số sàn: 747.000.000 VNĐ
- Altis 1.8G số tự động: 797.000.000 VNĐ
- Altis 2.0 CQ tự động: 933.000.000 VNĐ

3. Toyota Vios :
- Vios E số sàn: 564.000.000 VNĐ
- Vios E số tự động : 588.000.000 VNĐ
- Vios G số tự động : 622.000.000 VNĐ

4. Toyota Innova:
- Innova E số sàn: 793.000.000 VNĐ
- Innova G tự động: 859.000.000 VNĐ
- Innova V tự động: 995.000.000 VNĐ

5. Toyota Fortuner 2017:
- Fortuner 2.5G: liên hệ 0904.86.82.83
- Fortuner 2.7V số tự động 1 cầu: liên hệ 0904.86.82.83
- Fortuner 2.7V số tự động 2 cầu liên hệ 0904.86.82.83
- Fortuner Sportivo 1 cầu: liên hệ 0904.86.82.83
- Fortuner Sportivo 2 cầu: liên hệ 0904.86.82.83

6. Toyota Yaris :
- Yaris E: 636.000.000 VNĐ
- Yaris G: 689.000.000 VNĐ

7. Toyota Land Cruiser Prado TXL: 2.331.000.000 VNĐ

8. Toyota Land Cruiser VX V8 4.6L: liên hệ 0904.86.82.83

9. Toyota FT 86: giá liên hệ 0904.86.82.83

10 Toyota Hilux:
- Hilux E : 697.000.000 VNĐ
- Hilux G : 806.000.000 VNĐ
- Hilux Q : 870.000.000 VNĐ

11 Toyota Hiace 16 chỗ:
- Hiace máy xăng: liên hệ 0904.86.82.83
- Hiace máy dầu: liên hệ 0904.86.82.83
Lưu ý: mức giá niêm yết trên toàn quốc đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), thuế nhập
khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt. Tuy nhên “chưa bao gồm” thuế trước bạ và các chi phí đăng kí
khác.
==================================
Để có thêm thông tin, xin vui lòng liên hệ với:
Ms Phương Lan- PKD
Công ty CP Toyota Thăng Long
Tel: 0904-86-82-83






(0/0)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 763042
Bản tin
: 617204
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,669,000
3,699,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,434,000
3,474,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,384,000
3,464,000
Vàng nữ trang 99%
3,339,700
3,429,700
Vàng nữ trang 75%
2,480,800
2,620,800
Vàng nữ trang 58,3%
1,900,500
2,040,500
Vàng nữ trang 41,7%
1,319,600
1,459,600
Hà Nội Vàng SJC
3,669,000
3,701,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,669,000
3,701,000
Nha Trang Vàng SJC
3,668,000
3,701,000
Cà Mau Vàng SJC
3,669,000
3,701,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,668,000
3,701,000
Bình Phước Vàng SJC
3,666,000
3,702,000
Huế Vàng SJC
3,669,000
3,701,000
09:04:05 AM 18/02/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
17,318
17,578
17,151
17,531
22,504
22,956
24,073
24,361
27,969
28,417
2,894
2,958
0
352
199
203
18
20
0
5,153
15,900
16,187
638
665
22,750
22,820
18:01 - 19/02/2017
Nguồn Vietcombank