Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Cao dang duoc, dieu duong Hanoi
1. Ngành tuyển và mã ngành tuyển
– Dược (C900107)
– Điều dưỡng (C720501)
– Y sỹ đa khoa hệ trung cấp (42720301)
2. Hệ đào tạo
2.1. Cao đẳng chính quy
– Đối tượng: tốt nghiệp THPT/ THBT
– Thời gian đào tạo: 03 năm
– Hình thức tuyển: xét điểm TBC lớp 12, lấy từ trên xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu
– Kinh phí:
+ Học phí: 800.000đ/ tháng x 05 tháng = 4.000.000đ
+ Thực hành kỳ I: 150.000đ/ tháng x 05 tháng = 750.000đ
+ Lệ phí xét tuyển, khám sức khỏe, thẻ sinh viên, áo blu := 140.000đ
TỔNG CỘNG= 4.890.000đ
2.2. Liên thông trung cấp lên cao đẳng chính quy
– Đối tượng: tốt nghiệp TCCN
– Thời gian đào tạo: 1,5 năm
– Hình thức tuyển: thi hoặc xét tuyển
– Học phí: 950.000đ/ tháng
2.3. Trung cấp chuyên nghiệp
– Đối tượng: tốt nghiệp THCS trở lên
– Thời gian đào tạo: 02 – 03 năm
– Hình thức tuyển: xét tuyển
– Học phí: 800.000đ/ tháng
2.4. Văn bằng hai, chuyển đổi
– Đối tượng: đã tốt nghiệp cao đẳng chính quy
– Thời gian đào tạo: 1,5 năm
– Hình thức tuyển: thi hoặc xét tuyển
– Học phí: 950.000đ/ tháng
3. Hồ sơ gồm
– Lý lịch học sinh sinh viên có dấu giáp lai của chính quyền địa phương
– Bằng tốt nghiệp (hoặc giấy CNTN đối với thí sinh sinh năm 1999) + học bạ cấp 3 (công
chứng)
– Giấy khai sinh bản sao
– Chứng minh nhân dân phô tô
– 04 ảnh 3x4
– Giấy xác nhận đối tượng ưu tiên (nếu có)
4. Liên hệ
– Phòng đào tạo – tuyển sinh: P.303 Học viện Khoa học Xã hội, số 477 Nguyễn Trãi, Thanh
Xuân Nam, Thanh Xuân, Hà Nội (hướng Hà Đông – Khuất Duy Tiến).
– Hotlines và zalo: 04.6682.4550 – 01644.978.570 – 0903.275.790 (thầy Ngọc)
– Thông tin chi tiết: https://www.facebook.com/cdcongthuonghn/
– Email: phamthanhngan00@gmail.com





(0/0)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 763042
Bản tin
: 617204
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,669,000
3,699,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,434,000
3,474,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,384,000
3,464,000
Vàng nữ trang 99%
3,339,700
3,429,700
Vàng nữ trang 75%
2,480,800
2,620,800
Vàng nữ trang 58,3%
1,900,500
2,040,500
Vàng nữ trang 41,7%
1,319,600
1,459,600
Hà Nội Vàng SJC
3,669,000
3,701,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,669,000
3,701,000
Nha Trang Vàng SJC
3,668,000
3,701,000
Cà Mau Vàng SJC
3,669,000
3,701,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,668,000
3,701,000
Bình Phước Vàng SJC
3,666,000
3,702,000
Huế Vàng SJC
3,669,000
3,701,000
09:04:05 AM 18/02/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
17,318
17,578
17,151
17,531
22,504
22,956
24,073
24,361
27,969
28,417
2,894
2,958
0
352
199
203
18
20
0
5,153
15,900
16,187
638
665
22,750
22,820
18:01 - 19/02/2017
Nguồn Vietcombank