Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Bán buôn, bán lẻ tỏi đen cô đơn
Mình làm tỏi đen từ tỏi cô đơn bằng máy làm tỏi đen chuyên dụng, các củ tỏi được lựa chọn
kỹ càng, sau khi làm sạch cho vào máy và ủ, thời gian ủ tỏi từ 35 – 45 ngày tùy chất liệu tỏi.
Tỏi đen thành phẩm: khô, dẻo, rất ngon, lên men hoàn toàn tự nhiên nên bảo quản được
trên 18 tháng;
Mùi, vị: vị ngọt chua dịu của hoa quả, không còn mùi vị hăng của tỏi tươi;
- Loại đặc biệt chào xuân 2017: tỏi đen cô đơn củ to, khô, ăn ngon dẻo, vị ngọt chua thanh
của ô mai, không còn mùi hăng của tỏi tươi
+ Mua 1Kg: giá 700K/Kg;
+ Từ 5Kg trở lên: giá 650K/Kg,
+ Từ 10Kg trở lên: giá 600K/Kg
- Loại 1: tỏi đen cô đơn củ đồng đều, khô, ăn ngon, vị ngọt chua thanh của ô mai, không
còn mùi hăng của tỏi tươi
+ Mua 1Kg: giá 600K/Kg
+ Từ 5Kg trở lên: giá 550K/Kg
+ Từ 10Kg trở lên: giá 500K/Kg
Mình free ship từ 1Kg trở lên trong nội thành Hà Nội ạ, nếm thử ngon nhận hàng, không
ngon trả lại, mình không ý kiến, đến tận nhà mình lấy hàng được giảm ship (phí ship giảm tùy
theo đơn hàng ạ)
Nhận đóng gói tỏi đen làm quà với số lượng lớn.
Chi tiết liên hệ Phạm Thu Hương
ĐC: Số 20A, dãy C7, ngõ 8 Ngô Quyền, Hà Đông, Hà Nội
ĐT: 098 653 9293
Email: huongpt1803@gmail.com

Thanks mọi người quan tâm!!!





(0/0)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 761299
Bản tin
: 608170
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,645,000
3,675,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,419,000
3,454,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,354,000
3,444,000
Vàng nữ trang 99%
3,319,900
3,409,900
Vàng nữ trang 75%
2,465,800
2,605,800
Vàng nữ trang 58,3%
1,888,900
2,028,900
Vàng nữ trang 41,7%
1,311,300
1,451,300
Hà Nội Vàng SJC
3,645,000
3,677,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,645,000
3,677,000
Nha Trang Vàng SJC
3,644,000
3,677,000
Cà Mau Vàng SJC
3,645,000
3,677,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,644,000
3,677,000
Bình Phước Vàng SJC
3,642,000
3,678,000
Huế Vàng SJC
3,645,000
3,677,000
04:37:01 PM 17/01/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
16,788
17,040
16,934
17,309
22,104
22,549
23,860
24,145
27,017
27,450
2,868
2,931
0
344
196
200
18
20
0
5,088
15,664
15,947
626
652
22,535
22,605
18:01 - 17/01/2017
Nguồn Vietcombank