Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


cung cấp dây đai nylon, phụ liệu may
Nhầm đáp ứng cho nhu cầu của khách hàng và việc phát triển công ty lên tầm cao mới, Công Ty
TNHH TMDV Sản Xuất Tịnh Phát đã mở rộng hoạt động để kịp thời cung cấp đủ hàng đúng thời
gian đúng số lượng, bằng việc đầu tư thay thế hình thức sản xuất thủ công thay vào đó áp dụng
hình thức sản xuất công nghệ với máy móc tiên tiến để phục vụ cho việc sản xuất tốt hơn. Xuyên
suốt từ năm 1985 đến nay với hơn 20 năm kinh nghiệm trong nghề Tịn Phát đã tạo ra nhiều sản
phẩm như:

- Dây thun
- Dây luồn
- Dây viền
- Thun dệt kim
- Thun dệt thoi
- Dây đai nylon
- Dây đai pp
- Dây se
- Chỉ may
- Dây giày
- Dây trang trí
Với đội ngũ nhân viên lành nghề chúng tôi tin chắc rằng đã tạo được lòng tin nơi khách hàng.
Bên cạnh đó chúng tôi nhận làm hàng theo mẫu, kiểu dáng, màu sắc đa dạng, giá thành cạnh
tranh. Chúng tôi luôn có đủ hàng để cung cấp cho công ty, cơ sở may.
Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn:
Công Ty TNHH TMDV Sản Xuất TỊNH PHÁT
Văn Phòng giao dịch: 3A Nguyễn Háo Vĩnh - Phường Tân Quý - Quận Tân Phú
ĐT: ( 084-08 )38129094- 62.74.74.21 HOTLINE: 0916030379
Email: info@textilegarment.com - Website: www.phulieumay.com, www.phulieu.com,
www.ltdtinhphat.com, www.textilegarment.com





(0/0)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 761424
Bản tin
: 609206
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,639,000
3,669,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,395,000
3,430,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,340,000
3,430,000
Vàng nữ trang 99%
3,306,000
3,396,000
Vàng nữ trang 75%
2,447,800
2,587,800
Vàng nữ trang 58,3%
1,874,900
2,014,900
Vàng nữ trang 41,7%
1,305,500
1,445,500
Hà Nội Vàng SJC
3,639,000
3,671,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,639,000
3,671,000
Nha Trang Vàng SJC
3,638,000
3,671,000
Cà Mau Vàng SJC
3,639,000
3,671,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,638,000
3,671,000
Bình Phước Vàng SJC
3,636,000
3,672,000
Huế Vàng SJC
3,639,000
3,671,000
08:32:59 AM 21/01/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
16,853
17,106
16,681
17,051
22,135
22,580
23,882
24,167
27,528
27,970
2,867
2,930
0
343
194
197
18
20
0
5,107
15,625
15,907
625
652
22,520
22,590
15:01 - 21/01/2017
Nguồn Vietcombank