Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


đào tạo thiết lập bảng quy cách may
KỸ THUẬT CHUYỀN - CHUYỀN TRƯỞNG - TỔ TRƯỞNG





PHẦN 1: NỘI DUNG ĐÀO TẠO



I. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CÁC TÀI LIỆU KĨ THUẬT TRONG NGÀNH MAY CÔNG NGHIỆP:

Bảng Thông Số:
Hướng dẫn sử dụng các hệ thước đo
Đọc hiểu các từ tiếng Anh chỉ vị trí đo thông số
Xem hình vẽ và gọi tên một số sản phẩm cơ bản
Cách gọi tên vị trí đo trên một số sản phẩm
Tư duy về size và bước nhảy size
Bảng Phối Màu:
Đọc hiểu các từ tiếng Anh về màu sắc
Hướng dẫn sử dụng, thiết kế bảng phối màu
Bảng quy cách may:
Tên gọi một số dạng đường may
Tư duy phương pháp may bằng hình ảnh
Thiết lập bảng quy cách may



II. QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ - NHỊP ĐỘ SẢN XUẤT – TÍNH TOÁN NĂNG SUẤT – HỆ SỐ LAO ĐỘNG
– ĐỊNH MỨC PHỤ LIỆU:

Quy trình công nghệ may:

Giới thiệu bảng quy trình công nghệ may

Thiết lập quy trình may sản phẩm theo mẫu (hiện thực)

Thiết lập quy trình may sản phẩm theo hình vẽ mô phỏng

Nhịp độ sản xuất

Tính toán năng suất

Hệ số lao động

Định mức sản phẩm






III. CÂN ĐỐI CHUYỀN VÀ THIẾT KẾ CHUYỀN MAY :

1. Cân Đối Chuyền:

a. Khái niệm về cân đối chuyền may

b. Phương pháp cân đối chuyền

2. Thiết kế chuyền may:

a. Khái niệm về thiết kế chuyền

b. Giới thiệu một số dạng dây chuyền sản xuất

c. Ng.tắc, P.pháp để thiết kế một dây chuyền sản xuất



IV. QUẢN LÍ CHẤT LƯỢNG VÀ SỐ LƯỢNG SẢN PHẨM TRONG MAY CÔNG NGHIỆP:

Quản lí chất lượng theo hệ thống
Quản lí số lượng sản phẩm
Phương pháp quản lí số lượng sản phẩm
Phương pháp thống kê số lượng sản phẩm


V. QUY TRÌNH LÀM VIỆC CỦA CHUYỀN TRƯỞNG :

Công tác chuẩn bị cho mã hàng mới
Công tác rãi chuyền, điều chuyền
Công tác hỗ trợ bổ phận lao động tiền lương
Một số mô hình mẫu chuyền trưởng


VI. TƯ DUY LOGIC VỀ RẬP :

Khái niệm về rập thành phẩm, bán thành phẩm, rập lấy dấu, rập cải tiến
Tìm hiểu các kí hiệu cần thiết trong một chi tiết rập của các dạng rập
Phương pháp kiểm tra một bộ rập
Phương pháp ra rập thành phẩm, rập may xoay, rập lấy dấu
Tư duy và phương pháp ra một mô hình rập cải tiến (các dạng rập may xoay, may lộn cơ bản,
may xoay có tăng đưa, rập may lá ba, rập túi mổ…)





PHẦN 2: Học phí & Thời gian đào tạo

- Học phí: 3.900.000đ/ khóa

- Thời gian học 3 tháng. Học vào buổi tối thứ 3-5: Từ 18h30 đến 20h30.

- Học tại cơ sở 21A Nhất Chi Mai, Phường 13, Quận Tân Bình, Tp.HCM.



Sau khi hoàn tất chương trình học Học viên phải hoàn thành bài thi kiểm tra cuối khóa. Trường
Quốc Thảo chỉ cấp “Chứng Chỉ Hoàn Thành Khóa Học” cho những học viên có nộp bài kiểm tra.
Chứng chỉ nghề cấp có giá trị toàn quốc.


Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:
Trường Đào Tạo Kỹ Thuật Công Nghệ May & Thiết Kế Thời Trang TRƯỜNG QUỐC THẢO

Địa chỉ cơ sở 1: 51A Trần Quang Diệu, Phường 14, Quận 3, Tp HCM
Số mới: 40 Cư Xá Trần Quang Diệu (Cạnh ngân hàng Techcombank)
(Đoạn giữa Huỳnh Văn Bánh và Lê Văn Sỹ, gần bệnh viện An Sinh)
Điện Thoại: 08.22412481 - 08.22113191 - 08.668213191 - 08.39312544
Hotline: 0902.923.191 - 0909.038.248

Địa chỉ cơ sở 2: 21A Nhất Chi Mai, P.13, Q.Tân Bình, TP.HCM
(Đối diện toà nhà ETOWN 2 trên đường Cộng Hòa)
Điện thoại : 08.38102240
Hotline: 0909.038.247 - 0909.038.245 - 0909.038.246

Email: congnghemay@hcm.fpt.vn
Website : www.truongquocthao.edu.vn hoặc www.hocvienfdasaigon.edu.vn




(0/0)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 763875
Bản tin
: 620861
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,672,000
3,702,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,455,000
3,495,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,405,000
3,485,000
Vàng nữ trang 99%
3,360,500
3,450,500
Vàng nữ trang 75%
2,496,500
2,636,500
Vàng nữ trang 58,3%
1,912,800
2,052,800
Vàng nữ trang 41,7%
1,328,400
1,468,400
Hà Nội Vàng SJC
3,672,000
3,704,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,672,000
3,704,000
Nha Trang Vàng SJC
3,671,000
3,704,000
Cà Mau Vàng SJC
3,672,000
3,704,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,671,000
3,704,000
Bình Phước Vàng SJC
3,669,000
3,705,000
Huế Vàng SJC
3,672,000
3,704,000
10:33:01 AM 25/02/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
17,390
17,651
17,143
17,523
22,343
22,792
23,925
24,210
28,236
28,689
2,895
2,960
0
354
200
203
19
21
0
5,165
16,026
16,315
639
666
22,760
22,830
11:01 - 26/02/2017
Nguồn Vietcombank