Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


tivi giá rẻ smart asanzo 43 inches mã 43s 900
anh , chị đang có ý định mua tivi ? anh ,chị phân vân chưa biết về chất lượng sản phẩm?
kích thước , giá thành và tính năng của dòng tivi mới asanzo này
văn phòng phân phối tivi toàn miền bắc asanzo chính hãng tại 86 nguyễn xiển, quận thanh xuân
, hà nội
đảm bảo quý khách hàng , tivi chất lượng tốt , bảo hành 24 tháng , nguyên đai nguyên kiện
giảm giá đặc biệt cùng với khuyến măi quà tặng gồm : ấm siêu tốc hơặc cần ăng ten kèm dây
cáp
, hay nhận ngay 100k tiền mặt

gọi ngay 0949 222 138 để biết thêm thông tin chi tiết .mr thanh

thông số 43s 900
- Màn hình: 43 inches

- Tích hợp truyền hỉnh số mặt đất DVB- T2, Sử dụng mạng Internet

- Tích hợp WIRELESS

- Hệ điều hành android 4.4

- Công nghệ xử lý hình ảnh ánh sáng tự nhiên

- Góc nhìn 1780

- Công nghệ âm thanh vòm ảo

- Tổng công suất loa 5W x 2

- COAXICAL x 1

- Cổng HDIM x 3

- Cổng component video x 1

- Cổng Enternet x 1

- Cổng AV video x 1

- Cổng VGA x 1

- Cổng USB 2.0 x 2

- Cổng USB 3.0 x 1

- Cổng Audio in/ out: 1/1

- Hổ trợ xem phim: AVI, MKV, MPEG 4...

- Hổ trợ xem ảnh: JPEG, BMP, PNG...

- Hổ trợ nghe nhạc: MP3, WM...

- Công suất tiêu thụ: 75W




(2*/1 voted)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 761299
Bản tin
: 608170
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,645,000
3,675,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,419,000
3,454,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,354,000
3,444,000
Vàng nữ trang 99%
3,319,900
3,409,900
Vàng nữ trang 75%
2,465,800
2,605,800
Vàng nữ trang 58,3%
1,888,900
2,028,900
Vàng nữ trang 41,7%
1,311,300
1,451,300
Hà Nội Vàng SJC
3,645,000
3,677,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,645,000
3,677,000
Nha Trang Vàng SJC
3,644,000
3,677,000
Cà Mau Vàng SJC
3,645,000
3,677,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,644,000
3,677,000
Bình Phước Vàng SJC
3,642,000
3,678,000
Huế Vàng SJC
3,645,000
3,677,000
04:37:01 PM 17/01/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
16,788
17,040
16,934
17,309
22,104
22,549
23,860
24,145
27,017
27,450
2,868
2,931
0
344
196
200
18
20
0
5,088
15,664
15,947
626
652
22,535
22,605
18:01 - 17/01/2017
Nguồn Vietcombank