Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Cách KCN Nhơn Trạch 7km là đến dự án Song Phư
·         Đặc biệt trong dự án có :
·         □ dân cư đông đúc, có nhiều nhà hàng, karaoke, cafe
·         □ gần bệnh viện ,gần siêu thị,gần ủy ban nhân dân
·         □  gần trường học cấp 1, câp 2, cấp 3.
·         □ dự án gần trung tâm vui chơi ,các dịch vụ chăm sóc sức khỏe
·         □ Cách trung tâm Tp.HCM 30 km, Tp. Vũng Tàu 40km.
□ Cách KCN Nhơn Trạch 7km, KCN Gò Dầu 3km.
·         □ Cách cao tốc Tp.HCM – Long Thành – Dầu Giây 6 km.
□ Cách các tiện ích trường mầm non, tiểu học, THCS, UBND xã, ngân hàng, bưu điện…. chưa
đầy 1,5 km.
·         □ Cách sân bay Quốc Tế Long Thành và cao tốc Bến Lức Long Thành 4 km.
□ Đường nội bộ lộ giới 12m, kết hợp cây xanh và vỉa hè 3m.
□ Khu dân cư an ninh.
*Liên lạc ngay Hotline : 0939233433
- Phương thức thanh toán và pháp lý. • Sổ hồng riêng từng nền, đất thổ cư 100%.
• Giá: Chỉ từ 150 triệu/nền
• Chiết khấu ngay 10% cho 5 khách hàng đầu tiên mua dự án. • Thanh toán 30%, NH hỗ trợ
vay đến 70%, lãi suất vay dài hạn 0%/năm., 6 tháng nhận sổ
• Bốc thăm nhiều phần quà cực kỳ giá trị từ CĐT. Xe hơi, vespa, 1 cây vàng SJC, tủ lạnh, máy
giặt ….





(0/0)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 761435
Bản tin
: 609318
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,639,000
3,669,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,395,000
3,430,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,340,000
3,430,000
Vàng nữ trang 99%
3,306,000
3,396,000
Vàng nữ trang 75%
2,447,800
2,587,800
Vàng nữ trang 58,3%
1,874,900
2,014,900
Vàng nữ trang 41,7%
1,305,500
1,445,500
Hà Nội Vàng SJC
3,639,000
3,671,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,639,000
3,671,000
Nha Trang Vàng SJC
3,638,000
3,671,000
Cà Mau Vàng SJC
3,639,000
3,671,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,638,000
3,671,000
Bình Phước Vàng SJC
3,636,000
3,672,000
Huế Vàng SJC
3,639,000
3,671,000
08:32:59 AM 21/01/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
16,853
17,106
16,681
17,051
22,135
22,580
23,882
24,167
27,528
27,970
2,867
2,930
0
343
194
197
18
20
0
5,107
15,625
15,907
625
652
22,520
22,590
13:01 - 22/01/2017
Nguồn Vietcombank