Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Tuyển dụng lái xe
1. Số lượng 1.000 lái.
2. Yêu cầu sơ tuyển đối với nhân viên lái xe taxi Open99:
- Nam/Nữ có bằng lái xe từ B2 trở lên. Sức khỏe tốt. Lý lịch rõ ràng;
- Không có tiền án tiền sự, không vi phạm các tệ nạn xã hội;
- Không có hình xăm trổ quá lộ liễu.
3. Quyền lợi đối với nhân viên lái xe lái xe taxi open99
- Được hưởng mức ăn chia cao nhất so với các hãng taxi hiện nay;
- Được đào tạo nghiệp vụ và tổ chức thi cấp chứng chỉ hành nghề Taxi;
- Được cấp đồng phục và trang thiết bị kinh doanh;
- Được đóng BHXH; BHYT; BHTN theo quy định của Nhà nước.
- Được thưởng tiền ký quỹ từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng theo kinh nghiệm ngay sau
khi ký hợp đồng lao động.
- Được hỗ trợ chi phí đào tạo ban đầu; Hỗ trợ % doanh thu của ca kinh doanh đối với lái xe
mới.
- Được nhận xe khoán theo Doanh thu linh hoạt.
4. Hồ sơ tuyển lái xe taxi open99 cần có:
- Đơn xin việc (Bản gốc);
- Sơ yếu lý lịch (Xác nhận của UBND địa phương nơi đăng ký hộ khẩu thường trú);
- Giấy xác nhận nhân sự (Xác nhận của cơ quan chức năng);
- Giấy chứng nhận sức khỏe (Bản gốc – Dành cho lái xe);
- Chứng chỉ tốt nghiệp lái xe (Bản photo chứng chỉ nghề có trong Hồ sơ lái xe- nếu có);
- Bản sao giấy khai sinh;
- Photo, chứng thực: Sổ Hộ khẩu, CMND, Bằng lái xe, 1 ảnh 3×4
5. Ký quỹ ban đầu:
- Tiền ký qũy 2.000.000đ. (Đối với lái xe có hoàn cảnh khó khăn, Công ty sẽ miễn ký quỹ ban
đầu và kèm đơn bảo lãnh);
- Tổng tiền ký quỹ là 8.000.000đ đối với dòng xe 4 chỗ Vios và 7 chỗ Innova.
6. Liên hệ nộp hồ sơ lái xe:
- PHÒNG TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH - CÔNG TY CỔ PHẦN OPEN99 - 1026 TẠ QUANG BỬU,
PHƯỜNG 6, QUẬN 8, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH.
- Điện thoại: 08 66 866 866 / hoặc 0906 03 03 99





(0/0)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 761296
Bản tin
: 608161
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,645,000
3,675,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,419,000
3,454,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,354,000
3,444,000
Vàng nữ trang 99%
3,319,900
3,409,900
Vàng nữ trang 75%
2,465,800
2,605,800
Vàng nữ trang 58,3%
1,888,900
2,028,900
Vàng nữ trang 41,7%
1,311,300
1,451,300
Hà Nội Vàng SJC
3,645,000
3,677,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,645,000
3,677,000
Nha Trang Vàng SJC
3,644,000
3,677,000
Cà Mau Vàng SJC
3,645,000
3,677,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,644,000
3,677,000
Bình Phước Vàng SJC
3,642,000
3,678,000
Huế Vàng SJC
3,645,000
3,677,000
04:37:01 PM 17/01/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
16,788
17,040
16,934
17,309
22,104
22,549
23,860
24,145
27,017
27,450
2,868
2,931
0
344
196
200
18
20
0
5,088
15,664
15,947
626
652
22,535
22,605
18:01 - 17/01/2017
Nguồn Vietcombank