Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Sang quán ăn tại bờ kè kênh Nhiêu Lộc
Cần sang nhượng quán ăn do không có người quản lý. Quán đang hoạt động ổn định, đã có
lượng khách đông vào có thể kinh doanh ngay.
Quán nằm ở số 318 Hoàng Sa, P.5, Q.Tân Bình. Vị trí đắc địa trên đường Hoàng Sa (Kênh Nhiêu
Lộc), View hướng thẳng ra kênh, thoáng mát, lượng xe cộ tập trung nhiều và là khu vực ăn
uống có tiếng của thành phố.
Diện tích: 6x20m. Vỉa hè rộng, thông thoáng thích hợp làm chỗ để xe. Nhà vệ sinh, công trình
phụ rộng rãi, sạch sẽ. Phía sau quán có cửa thông ra hẻm lớn, thông thoáng thích hợp cho nhân
viên ra vào.
Quán được thiết kế theo phong cách tây nguyên với điểm nhấn chính là Tre, Nứa, rất giản dị,
mộc mạc nhưng cũng không kém phần sang trọng.
Sang nhượng lại toàn bộ cho quý khách nào có thiện chí bao gồm: Toàn bộ bàn, ghế tre, máy
lạnh, tủ lạnh, tủ đông, hệ thống camera, phần mềm tính tiền, máy in bill, dụng cụ bếp, quầy
bếp...
Mọi thứ đều đang hoạt động tốt và đi vào quy cũ, chủ mới vào chỉ cần tiếp quản và kinh doanh.
Khách đến xem quán vui lòng liên hệ trước để sắp xếp tránh ảnh hưởng tâm lý không tốt đến
nhân viên đang làm việc.

Giá trọn gói sang lại quán 350 triệu (Có thể thương lượng), tiền thuê nhà hàng tháng 19tr đã cọc
trước 3 tháng.




(0/0)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 761299
Bản tin
: 608170
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,645,000
3,675,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,419,000
3,454,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,354,000
3,444,000
Vàng nữ trang 99%
3,319,900
3,409,900
Vàng nữ trang 75%
2,465,800
2,605,800
Vàng nữ trang 58,3%
1,888,900
2,028,900
Vàng nữ trang 41,7%
1,311,300
1,451,300
Hà Nội Vàng SJC
3,645,000
3,677,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,645,000
3,677,000
Nha Trang Vàng SJC
3,644,000
3,677,000
Cà Mau Vàng SJC
3,645,000
3,677,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,644,000
3,677,000
Bình Phước Vàng SJC
3,642,000
3,678,000
Huế Vàng SJC
3,645,000
3,677,000
04:37:01 PM 17/01/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
16,788
17,040
16,934
17,309
22,104
22,549
23,860
24,145
27,017
27,450
2,868
2,931
0
344
196
200
18
20
0
5,088
15,664
15,947
626
652
22,535
22,605
18:01 - 17/01/2017
Nguồn Vietcombank