Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Hóa chất Xylene phục vụ sản xuất các ngành
Tên: Xylene
CTHH: C8H10
Quy cách: hàng xá hoặc 179kg/thùng
Xuất xứ: Mã Lai, Hàn Quốc, Thái Lan
Thông tin liên hệ:
Đỗ Thanh Hải - 0909091812
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Xylene bao gồm 3 đồng phân của dimethylbenzene. Các đồng phân được phân biệt bởi các vị trí
thế o- (ortho-), m- (meta-), p- (para-) của 2 nhóm methyl gắn vào nhân benzene. Đồng phân
o-, m-, p- có tên theo UIPAC lần lượt là 1,2-dimethylbenzene, 1,3-dimethylbenzene, 1,4-
dimethylbenzene.. Hỗn hợp này có dạng lỏng, không màu, thường được dùng làm dung môi.
Hàng năm có vài triệu tấn xylene được sản xuất.
1. Tính chất
Tên gọi chung Xylenes o-Xylene m-Xylene p-Xylene
Tên quốc tế Dimethylbenzenes 1,2-Dimethylbenzene 1,3-Dimethylbenzene 1,4-
Dimethylbenzene
Tên khác Xylols o-Xylol
orthoxylene m-Xylol
metaxylene p-Xylol
paraxylene
Công thức phân tử C8H10, C6H4(CH3)2, C6H4C2H6
Khối lượng phân tử 106.16g/mol
Ngoại quan Chất lỏng không màu
Cas No. 1330-20-7 95-47-6 108-38-3 106-42-3
Tỉ trọng (g/ml) 0.864 0.88 0.86 0.86
Tính tan trong nước Không tan
Tan trong dung môi không phân cực như các Hydrocarbon thơm
Nhiệt độ đông -47.4oC (-53.3oF, 226 K) -25oC (-13oF, 248 K) -48oC (-54.4oF, 225 K)
13oC (55.4oF, 286 K)
Nhiệt độ sôi 138.5oC (281.3oF, 412 K) 144oC (291.2oF, 417 K) 139oC (282.2oF, 412
K0) 138oC (280.4oF, 411 K)
Độ nhớt cP 0.812 ở 20oC 0.62 ở 20oC 0.34 ở 30oC
Điểm chớp cháy 30oC (86oF) 17oC (63oF) 25oC (77oF) 25oC (77oF)
2. Sản xuất:
Xylene chiếm khoảng 0.5 - 1% dầu thô, tùy thuộc vào nguồn dầu (do vậy mà trong xăng và
nhiên liệu cho máy bay đều tìm thấy một lượng nhỏ xylene).
Xylene chủ yếu được sản xuất từ quá trình reforming xúc tác, ngoài ra nó cũng được thu từ quá
trình carbonil hóa than đá. Người ta cũng có thể sản xuất từ quá trình chuyển hóa các parafin
thành các hợp chất thơm (dehydrocyclodimeriztion) bởi quá trình methyl hóa toluene và
benzene.
3. Ứng dụng
Sản xuất Terephthalic và các dẫn xuất liên quan
p-Xylene là tiền chất cơ bản của acid terephthalic và dimethyl terephthalate, cả 2 monomer này
được sử dụng trong sản xuất chai nhựa polyethylene terephthalate (PET) và vải polyester. 98%
p-xylene và một nữa hỗn hợp xylene được dùng vào mục đích này. o-Xylene là tiền chất quan
trọng của phthalic anhydride.
Dùng làm dung môi
Xylene được sử dụng như một dung môi. Trong ứng dụng này, người ta sử dụng hỗn hợp các
isomer của xylene còn gọi là xylol. Trong xylol thường chứa một lượng nhỏ ethylbenzene. Hợp
chất này không màu có mùi ngọt nhẹ, dễ cháy. Xylol được dùng trong sơn, mực in, cao su,
thuộc da, nó thường được dùng để thay cho toluene trong những trường hợp cần độ khô chậm.
Ngoài ra nó còn được dùng để tẩy rửa kim loại, vật liệu bán dẫn. Trong nha khoa, xylene có
thể được sử dụng để hòa tan gutta percha, một loại vật liệu được sử dụng cho nội nha.
Tiền chất của một số hợp chất khác
Phản ứng chlor hóa của cả 2 nhóm methyl sẽ cho ra xylene dichloride tương ứng
Xylene được dùng trong sản xuất keo dán như keo dán cao su
Thông tin liên hệ:
Đỗ Thanh Hải - 0909091812
Công ty TNHH Bình Trí
Địa chỉ VP: 69 đưòng số 26, p.Bình Trị Đông B, q.Bình Tân, TP.HCM
Nhà máy: 27 Ấp 5, Đức Hòa Đông, Đức Hòa, Long An
Website: http://binhtri.com - http://hoachat.binhtri.com - http://hoachatcongnghiep.binhtri.com
Email: dthai@binhtri.com




(4*/1 voted)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 763698
Bản tin
: 619847
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,672,000
3,700,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,455,000
3,495,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,405,000
3,485,000
Vàng nữ trang 99%
3,360,500
3,450,500
Vàng nữ trang 75%
2,496,500
2,636,500
Vàng nữ trang 58,3%
1,912,800
2,052,800
Vàng nữ trang 41,7%
1,328,400
1,468,400
Hà Nội Vàng SJC
3,672,000
3,702,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,672,000
3,702,000
Nha Trang Vàng SJC
3,671,000
3,702,000
Cà Mau Vàng SJC
3,672,000
3,702,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,671,000
3,702,000
Bình Phước Vàng SJC
3,669,000
3,703,000
Huế Vàng SJC
3,672,000
3,702,000
10:57:14 AM 24/02/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
17,396
17,657
17,136
17,515
22,360
22,810
23,946
24,232
28,293
28,746
2,898
2,962
0
355
199
203
19
21
0
5,166
15,998
16,287
640
666
22,775
22,845
13:01 - 24/02/2017
Nguồn Vietcombank