Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


khuyến mãi ngay 2 điểm airasia big với thẻ ma
Thêm một thông tin khuyến mãi nữa từ hãng hàng không Air Asia dành cho hành khách. Click
xem ngay thông tin khuyến mãi nhé!
Đặt vé từ 09 - 15/01/2017 cho các chuyến bay từ 01/05/2017 - 06/02/2018 và tận hưởng ưu
đãi nhân 2 điểm AirAsia BIG dựa trên giá vé cơ bản khi đặt với thẻ MasterCard®.
Ưu đãi này chỉ dành riêng cho 3.000 khách hàng đầu tiên và áp dụng cho các chuyến bay khởi
hành từ Malaysia, Singapore, Việt Nam, Lào, Campuchia, Myanmar và Đài Loan.
***Nguồn hình & thông tin khuyến mãi: Air Asia
Lưu ý:
+Thời gian đặt vé: từ nay đến ngày 15/01/2017
+Thời gian khởi hành: từ nay đến 30/04/2017
+Giá vé máy bay 1 chiều chưa bao gồm thuế phí
+Số lượng vé khuyến mại có hạn. Đặt vé càng sớm càng nhận được nhiều ưu đãi.
+Giá vé có thể thay đổi tùy theo thời điểm đặt vé!
=============================
Liên hệ đặt vé:
Chi nhánh 1: Tp.HCM
☛: 137 Phổ Quang, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp HCM
☏: (08) 38441 776
☏: 0909 881 373 - 0933 499 669 - 0988 700 181
✉: tongdaivemaybay.vn1@gmail.com
Chi nhánh 1: Hà Nội
☛: Số 2 ngõ 26 Nguyễn Văn Huyên, P. Quan Hoa, Q. Cầu Giấy, Tp. HN
☏: (04) 32000 176 - Hotline: 0988 611 380 - 0909 119 828
✉: tongdaivemaybay.vn1@gmail.com




(0/0)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 763875
Bản tin
: 620861
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,672,000
3,702,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,455,000
3,495,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,405,000
3,485,000
Vàng nữ trang 99%
3,360,500
3,450,500
Vàng nữ trang 75%
2,496,500
2,636,500
Vàng nữ trang 58,3%
1,912,800
2,052,800
Vàng nữ trang 41,7%
1,328,400
1,468,400
Hà Nội Vàng SJC
3,672,000
3,704,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,672,000
3,704,000
Nha Trang Vàng SJC
3,671,000
3,704,000
Cà Mau Vàng SJC
3,672,000
3,704,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,671,000
3,704,000
Bình Phước Vàng SJC
3,669,000
3,705,000
Huế Vàng SJC
3,672,000
3,704,000
10:33:01 AM 25/02/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
17,390
17,651
17,143
17,523
22,343
22,792
23,925
24,210
28,236
28,689
2,895
2,960
0
354
200
203
19
21
0
5,165
16,026
16,315
639
666
22,760
22,830
11:01 - 26/02/2017
Nguồn Vietcombank