Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


thư giới thiệu thép xây dựng
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT NAM TRƯỜNG THỊNH
TRỤ SỞ: 76 NGUYỄN HÁO VĨNH, P. TÂN QUÝ, Q. TÂN PHÚ , TP. HCM
ĐIỆN THOẠI: 08. 66848462 ; FAX: 08.54342 039
Website: truongthinhsteel.com.vn
Đại diện kinh doanh: Nguyễn Tấn Tường
Hotline: 0988.696.806. Email: tuongnguyenptvi@gmail.com
Kính gửi: BAN GIÁM ĐỐC & PHÒNG VẬT TƯ QUÝ CÔNG TY
Trước tiên Công ty Cồ Phần Việt Nam Trường Thịnh kính chúc quý khách hàng sức khỏe, vạn
sự như ý, và đạt nhiều thành công.
Hiện tại Công ty Cổ Phần Việt NamTrường Thịnh là nhà cung cấp Thép chính cho một số dự án
lớn tại khu vực TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh thành trên cả nước. Hiện tại Công ty Cổ Phần Việt
NamTrường Thịnh tập trung vào hai sản phẩm thép chính đó là Thép Xây Dựng được sản xuất
trong nước và Thép Công Nghiệp được nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Nga và
Kazakhstan …
1. Thép xây dựng: Pomina, Miền Nam, Vina Kyoei, Hòa Phát…
2. Thép ống, thép hộp: SeAH, Vinapipe, Hòa phát …
3. Thép hình: thép hình H, U, I, V, … nhập khẩu từ Trung quốc, Nhật bản
4. Thép tấm: nhập khẩu từ Trung Quốc, Nga, Kazakhstan
5. Thép cọc cừ nhập từ Trung Quốc, Hàn quốc, Nhật Bản.
Đại diện kinh doanh: Nguyễn Tấn Tường
Hotline: 0988.696.806. Email: tuongnguyenptvi@gmail.com




(0/0)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 764200
Bản tin
: 622370
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,665,000
3,691,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,446,000
3,486,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,406,000
3,486,000
Vàng nữ trang 99%
3,361,500
3,451,500
Vàng nữ trang 75%
2,489,800
2,629,800
Vàng nữ trang 58,3%
1,907,500
2,047,500
Vàng nữ trang 41,7%
1,328,800
1,468,800
Hà Nội Vàng SJC
3,665,000
3,693,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,665,000
3,693,000
Nha Trang Vàng SJC
3,664,000
3,693,000
Cà Mau Vàng SJC
3,665,000
3,693,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,664,000
3,693,000
Bình Phước Vàng SJC
3,662,000
3,694,000
Huế Vàng SJC
3,665,000
3,693,000
04:26:35 PM 28/02/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
17,300
17,560
17,017
17,395
22,310
22,759
23,931
24,217
27,980
28,428
2,892
2,956
0
354
200
204
19
21
0
5,160
16,032
16,322
640
667
22,740
22,810
18:01 - 28/02/2017
Nguồn Vietcombank