Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Cung cấp cửa nhựa giả gỗ, cửa nhựa wc đẹp
Cửa nhựa Đài Loan, Cửa nhựa Y@door có cấu trúc dạng đúc hoặc ghép thanh được thiết kế chịu lực tốt. Nó có nhiều ưu điểm vượt trội so với các sản phẩm truyền thống (nhôm, gỗ) về độ bền, tính cách âm, và không bị biến dạng theo thời gian nên rất phù hợp với điều kiện khí hậu khắc nghiệt ở nước ta. Với nhiều kiểu dáng đa dạng, phù hợp với tất cả các kiến trúc: Cao ốc, văn phòng, biệt thự, bệnh viện, nhà phố v.v...


Đặc tính nổi bật nhất của cửa nhựa mà các loại cửa khác không thể có được đó là tuổi thọ rất cao, do vật liệu này không bị ôxy hóa hay ố vàng trong điều kiện bức xạ mặt trời, mưa axit và đặc biệt rất dễ lau chùi.

Cửa bao gồm: Cánh + Khung Bao + Phủ Vân Gỗ Hoàn Thiện.
Kích thước tiêu chuẩn: 800 x 2.100mm hoặc 900 x 2.200mm (Hoặc theo kích thước Khách Hàng yêu cầu).

CÔNG TY CP SX - TM - XNK TRƯỜNG SA

Hotline: 0933.662.458 - 0935.477.039 Ms Vân

Trụ sở : B393, Nguyễn Văn Quá, P.Đông Hưng Thuận, Q.12

Nhà máy: 361/60/96 DT2, Ấp 6, X.Đông Thạnh, H.Hóc Môn

Showroom 1: Lũy Bán Bích, P.Tân Thành, Q.Tân Phú

Showroom 2: 883 Phan Văn Trị, P.7, Q.Gò Vấp, TP. HCM

Email: vannguyen100489@gmail.com - Yahoo: vannguyen89

http://truongsagroup.com/

http://cuagodepsaigon.blogspot.com/







(0/0)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 764200
Bản tin
: 622370
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,665,000
3,691,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,446,000
3,486,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,406,000
3,486,000
Vàng nữ trang 99%
3,361,500
3,451,500
Vàng nữ trang 75%
2,489,800
2,629,800
Vàng nữ trang 58,3%
1,907,500
2,047,500
Vàng nữ trang 41,7%
1,328,800
1,468,800
Hà Nội Vàng SJC
3,665,000
3,693,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,665,000
3,693,000
Nha Trang Vàng SJC
3,664,000
3,693,000
Cà Mau Vàng SJC
3,665,000
3,693,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,664,000
3,693,000
Bình Phước Vàng SJC
3,662,000
3,694,000
Huế Vàng SJC
3,665,000
3,693,000
04:26:35 PM 28/02/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
17,300
17,560
17,017
17,395
22,310
22,759
23,931
24,217
27,980
28,428
2,892
2,956
0
354
200
204
19
21
0
5,160
16,032
16,322
640
667
22,740
22,810
18:01 - 28/02/2017
Nguồn Vietcombank