Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Thiết kế - Gia công balo túi xách xuất khẩu
Kính chào Quý khách,

Cty Panna8, với thương hiệu TBWIN hơn 15 năm có mặt ở các siêu thị, cũng như đã xuất khẩu
đi Nhật, Mỹ và Canada hiện mở rộng sản xuất để đẩy mạnh hàng gia công xuất khẩu và trong
nước.

Chúng tôi nhận:
- Thiết kế, gia công đơn hàng xuất khẩu
- Thiết kế, gia công đơn hàng trong nước
- Thiết kế sản phẩm riêng cho các trường học, trung tâm ngoại ngữ, quà tặng cho công ty.

Các sản phẩm: Balo thời trang/ trẻ em, túi xách, túi nhí, bóp viết ... bằng vải bố, jean.
Số lượng tối thiểu: 200 cái/ mẫu.
Thời gian làm mẫu: 4 - 10 ngày.
Thời gian giao hàng: 2-6 Tuần, tùy số lượng.

Có thể cung cấp CO (Country of Origin) cho khách hàng Nhật, Mỹ và các nước khác. Cty chúng
tôi có thể xử lý được các vấn đề Hải Quan và vận chuyển.
Các siêu thị đã/ đang phân phối : Big C, Lotte, AEON, Citimart, Coopmart.

Thông tin liên hệ:
Cty TNHH Panna8, 181-183 Nguyễn Sỹ Sách, phường 15, Tân Bình, HCM
Email: Tuixach.panna8@gmail.com
Đt: 08 38150638
DĐ: 0933.008.111 gặp Tùng
Http://panna8.com

Một số sản phẩm của công ty như hình bên dưới.
Chân thành cảm ơn Quý khách hàng đã đồng hành cùng chúng tôi!
Trân trọng.














(5*/2 voted)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 761424
Bản tin
: 609206
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,639,000
3,669,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,395,000
3,430,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,340,000
3,430,000
Vàng nữ trang 99%
3,306,000
3,396,000
Vàng nữ trang 75%
2,447,800
2,587,800
Vàng nữ trang 58,3%
1,874,900
2,014,900
Vàng nữ trang 41,7%
1,305,500
1,445,500
Hà Nội Vàng SJC
3,639,000
3,671,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,639,000
3,671,000
Nha Trang Vàng SJC
3,638,000
3,671,000
Cà Mau Vàng SJC
3,639,000
3,671,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,638,000
3,671,000
Bình Phước Vàng SJC
3,636,000
3,672,000
Huế Vàng SJC
3,639,000
3,671,000
08:32:59 AM 21/01/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
16,853
17,106
16,681
17,051
22,135
22,580
23,882
24,167
27,528
27,970
2,867
2,930
0
343
194
197
18
20
0
5,107
15,625
15,907
625
652
22,520
22,590
15:01 - 21/01/2017
Nguồn Vietcombank