Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


máy huyết học mindray 3000 plus




Công ty TNHH Thương Mại – Kỹ Thuật Y Tế Quang Phát
trân trọng kính gửi đến Quý Khách Hàng đặc tính kỹ thuật của máy huyết học 18 thông số 3
thành phần bạch cầu BC-3000plus như sau:

Máy Huyết Học Tự Động
Model : BC-3000plus
Hãng sản xuất: Mindray – Trung Quốc

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
-Tốc độ đo: 60 mẫu/h
-Phân tích : Ba thành phần WBC
-2 chế độ đọc: Máu toàn phần và máu pha loãng -Buồng đếm: 2 buồng đếm riêng biệt cho
WBC và RBC
-Quản lý hóa chất: Cảm biến tự động nhận hóa chất.
-Đầu hút mẫu: Tự động làm sạch đầu lấy mẫu vào.
-Nguyên lý đo: Đếm theo phương pháp trở kháng và theo phương pháp SFT cho Hemoglobin.
-Thể tích hút mẫu : +Phương pháp pha loãng máu: 20ul
+Phương pháp máu toàn phần: 13ul
-Hiển thị: Màn hình hiển thị màu LCD 10.2’’, độ phân giải: 800x600
- Menu vận hành:
+Đếm tổng
+Xem lại kết quả,
+Cài đặt
+Bảo trì
+Hiệu chuẩn,
+Tắt máy. -Thông báo lỗi: Hiển thị dòng thông báo và hướng dẫn xử lý trên màn hình.
- Gồm có 41 nội dung thông báo Dữ liệu vào ra: Hai cổng RS232
- Một cổng song song cho máy in (lựa chọn)
- 2 Cổng P/2 kết nối bàn phím máy tính và nguồn FDD.
- Bàn phím tích hợp mặt trước máy
-In kết quả : Máy in nhiệt tích hợp sẵn, khổ giấy in 50mm.
- Kết nối máy in ngoài khổ giấy A4 ( Lựa chọn máy in) - Kết quả lưu dữ: 35.000 kết quả gồm
cả biểu đồ - Môi trường vận hành :
+Nhiệt độ: 15 ~ 30 0C
+ Độ ẩm: 30 ~ 85%
+Áp suất: 70 kPa ~ 106 kPa
-Môi trường bảo quản:
+Nhiệt độ: -10 ~ 40 0C
+Độ ẩm: 10 ~ 93%
+Áp suất: 50 kPa ~ 106 kPa
-Nguồn điện sử dụng :
+AC 100 – 240V
+Tần số 50/60Hz
+Công suất 180VA -Kích thước: 390(W)x460(H)x400(D) -Trọng lượng - 21 Kg

PHƯƠNG CHÂM PHÁT TRIỂN CỦA CHÚNG TÔI LÀ
DỊCH VỤ KỸ THUẬT – DỊCH VỤ HẬU MÃI

CÔNG TY QUANG PHÁT
nvtv: THÚY HẰNG : ĐT: 0915397062 - 0971539635

HÂN HẠNH ĐƯỢC PHỤC VỤ QUÝ KHÁCH HÀNG !






(0/0)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 761391
Bản tin
: 608785
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,635,000
3,665,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,391,000
3,426,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,336,000
3,426,000
Vàng nữ trang 99%
3,302,100
3,392,100
Vàng nữ trang 75%
2,444,800
2,584,800
Vàng nữ trang 58,3%
1,872,600
2,012,600
Vàng nữ trang 41,7%
1,303,800
1,443,800
Hà Nội Vàng SJC
3,635,000
3,667,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,635,000
3,667,000
Nha Trang Vàng SJC
3,634,000
3,667,000
Cà Mau Vàng SJC
3,635,000
3,667,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,634,000
3,667,000
Bình Phước Vàng SJC
3,632,000
3,668,000
Huế Vàng SJC
3,635,000
3,667,000
04:12:52 PM 19/01/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
16,819
17,072
16,740
17,111
22,126
22,571
23,853
24,139
27,454
27,894
2,867
2,931
0
343
194
197
18
20
0
5,104
15,607
15,889
625
651
22,530
22,600
18:01 - 19/01/2017
Nguồn Vietcombank