Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


HCM - Chuyên bán hoá chất xi mạ giá tốt
Bạn đang cần người tư vấn lựa chọn loại hóa chất xi mạ nào cho phù hợp với nhu cầu sản xuất?
Công ty TNHH TUMICHI chuyên cung cấp thiết bị và phụ gia hoá chất Xi mạ - Sơn phủ bảo vệ - Xử lý bề mặt kim loại – Tư vấn, thiết kế line xi mạ & Xử lý nước thải sẽ đáp ứng mọi nhu cầu của bạn.
Chúng tôi kinh doanh phụ gia hóa chất có xuất xứ từ các nước như: USA (Mỹ), Germany (Đức), France (Pháp) Japan (Nhật Bản), Korea (Hàn Quốc)… Ngoài ra, Công ty chúng tôi với đội ngũ kỹ sư, kỹ thuật viên nhiều năm kinh nghiệm, sáng tạo luôn sẵn sang đáp ứng nhanh mọi nhu cầu của quý khách.
Phương châm hoạt động TUMICHI đặt ra “UY TÍN - CHẤT LƯỢNG – CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG TỐT NHẤT ”. Quý khách hàng sẽ cảm thấy hài lòng khi đến với TUMICHI, chúng tôi luôn sẵn sàng PHỤC VỤ quý khách.
Hãy gọi ngay cho chúng tôi khi quý khách có nhu cầu.
o0o RẤT HÂN HẠNH ĐƯỢC PHỤC VỤ QUÝ KHÁCH o0o
MỌI CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ:
CÔNG TY TNHH TUMICHI
Chuyên cung cấp hóa chất, thiết bị xi mạ - Sơn phủ bảo vệ & Xử lý nước thải
Add : 29 - Huỳnh Thúc Kháng - P. Hiệp Phú - Q.9 - Tp. Hồ Chí Minh
Tel : (08) 37 361 744 – HP: 0969.388.381 Thạch(Mr.)
Email : thachhtb@tumichi.vn Website: www.tumichi.vn





(0/0)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 763983
Bản tin
: 621255
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,675,000
3,702,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,457,000
3,497,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,417,000
3,497,000
Vàng nữ trang 99%
3,372,400
3,462,400
Vàng nữ trang 75%
2,498,000
2,638,000
Vàng nữ trang 58,3%
1,914,000
2,054,000
Vàng nữ trang 41,7%
1,333,400
1,473,400
Hà Nội Vàng SJC
3,675,000
3,704,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,675,000
3,704,000
Nha Trang Vàng SJC
3,674,000
3,704,000
Cà Mau Vàng SJC
3,675,000
3,704,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,674,000
3,704,000
Bình Phước Vàng SJC
3,672,000
3,705,000
Huế Vàng SJC
3,675,000
3,704,000
11:03:48 AM 27/02/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
17,326
17,586
17,117
17,497
22,306
22,755
23,882
24,167
27,977
28,425
2,893
2,957
0
354
200
204
19
21
0
5,163
16,021
16,310
641
667
22,745
22,815
14:01 - 27/02/2017
Nguồn Vietcombank