Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Động cơ cổng tự động Nice (Italy)
Motor cổng tự động NICE (Italy).


Còn gì tiện lợi hơn khi mở cổng, cửa từ khoảng cách 100m?


Motor cổng cửa tự động của Mhouse và Nice từ Italy với các thiết kế cho mọi loại cổng như cổng
trượt, cổng tay đòn (2 cánh / 4 cánh).


Đi cùng với đó là hệ thống cảm biến tự động đảo chiều khi nhận diện vật cản. Tuyệt đối an toàn
cho trẻ nhỏ, người cao tuổi và các vật dụng trong gia đình.


Ngoài ra, pin năng lượng mặt trời giúp tiết kiệm hiệu quả điện năng cũng như chi phí vận hành
cổng.


Sản phẩm được Công ty CP Nhà Thông Minh Hà Nội phân phối độc quyền từ Mhouse & Nice -
nhà sản xuất các thiết bị tự động hàng đầu Italy.


Chế độ bảo hành bảo trì tận tâm và uy tín.



http://ntmc.vn/danh-muc/dong-co-cong-tu-dong-nice/

http://ntmc.vn/danh-muc/dong-co-cong-tu-dong-mhouse/



Để biết thêm chi tiết xin liên hệ với chúng tôi qua địa chỉ sau:



Website:

http://ntmc.vn http://www.nhathongminh.biz http://www.legrand.vn



TP Hà Nội: Số B42, BT1A, đường Cao Xuân Huy, Mỹ Đình 2, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội.
Điện thoại : 04 3787 1816
Fax: 04 3787 1815
Email: ntmc.info@gmail.com


TP HCM : Số 4 Bùi Đình Tuý, Phường 26, Quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh.
Điện thoại : 08.38.993115
Fax : 08.38.040271




(0/0)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 761431
Bản tin
: 609298
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,639,000
3,669,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,395,000
3,430,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,340,000
3,430,000
Vàng nữ trang 99%
3,306,000
3,396,000
Vàng nữ trang 75%
2,447,800
2,587,800
Vàng nữ trang 58,3%
1,874,900
2,014,900
Vàng nữ trang 41,7%
1,305,500
1,445,500
Hà Nội Vàng SJC
3,639,000
3,671,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,639,000
3,671,000
Nha Trang Vàng SJC
3,638,000
3,671,000
Cà Mau Vàng SJC
3,639,000
3,671,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,638,000
3,671,000
Bình Phước Vàng SJC
3,636,000
3,672,000
Huế Vàng SJC
3,639,000
3,671,000
08:32:59 AM 21/01/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
16,853
17,106
16,681
17,051
22,135
22,580
23,882
24,167
27,528
27,970
2,867
2,930
0
343
194
197
18
20
0
5,107
15,625
15,907
625
652
22,520
22,590
08:01 - 22/01/2017
Nguồn Vietcombank