Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Nam Giám Sát An Ninh Rạp Chiếu Phim Q9
➡NHÂN VIÊN Ở QUÊ MỚI LÊN SẼ ĐƯỢC CÔNG TY BỐ TRÍ BAO ĂN Ở LẠI NƠI LÀM VIỆC

1. MÔ TẢ CÔNG VIỆC

- Giám sát Camera nhằm ngăn ngừa các hành vi phá hoại trộm cắp
- Tuần tra, canh gác

- Hướng dẫn lối ra-vào

- Kiểm soát công nhân ra-vào cổng

2.THỜI GIAN LÀM VIỆC:

➡➡Ứng viên chọn ca 6h,8h, 12h, 24h chết ca ngày hoặc đêm
➡Nhận sinh viên thời vụ làm thêm từ 1-3 tháng

- Ca 6h: 6h-12h;12h-18h

- Ca 8h: Từ 6h-14h; 7h-15h hoặc 14h-22h; 15h-23h

- Ca 12h: Từ 6h-18h; 18h-6h hoặc 7h-19h;19h-7h

- Ca 24h ngày làm đêm ngủ lại

3. KHU VỰC LÀM VIỆC: Ngoài ra còn tuyển thêm một số vị trí tại

➡➡➡ KHU VỰC TP.HCM:

====Hệ thống trường học Quốc tế:

- Trương Định Q1

- Đường 3/2 Q10

- Phan Đăng Lưu Phú Nhuận

- Trường mầm non Q3

- Cửa hàng Internet Q10

- Kho thuốc Q11

- Văn Phòng công ty Q1, Q3, Q. Bình Thạnh

- Công ty KCN Cao Q9

- Kiểm soát rạp chiếu phim Q9

- Biệt thự Thảo Điền Q2, Suối tiên Q9

- Chung cư Q2, Bến Vân Đồn Q4, Nguyễn Văn Trỗi Phú Nhuận, Chung cư Phú Mỹ Hưng Q7, Nhà
Bè...

➡➡➡KHU VỰC BÌNH DƯƠNG:

- KCN Sóng Thần 1, KCN Sóng Thần 2

- KCN Vship 1

- Khu vực Ngã tư Hòa Lân

- Khu vực Bình Thung,Bình Dương

- KCN Tân Đông Hiệp A, Tân Đông Hiệp B

- KCN Mỹ Phước 1, KCN Mỹ Phước 2, KCN Mỹ Phước 3

- KCN Kim Huy, KCN Vship 2

- TP. Mới Bình Dương

- KCN Nam Tân Uyên

- Ngã Tư Bình Chuẩn, Bình Dương

- Cụm Công Nghiệp An Thạnh, Thuận An Bình Dương

- Vòng xoay An Phú

➡➡➡KHU VỰC ĐỒNG NAI:

- KCN Biên Hòa 1,KCN Biên Hòa 2

- KCN Nhơn Trạch, Đồng Nai

- KCN Long Thành, Đồng Nai

- Công ty Xuân Lộc Đồng Nai

.....và còn nhiều địa điểm nữa vui lòng điện thoại trực tiếp sẽ được tư vấn cụ thể
HỖ TRỢ 100% CHỖ Ở VÀ SINH HOẠT CHO NHÂN VIÊN Ở QUÊ MỚI LÊN YÊN TÂM CÔNG TÁC

➡➡Nhận hồ sơ nhân viên thời vụ nghỉ trước hoặc sau tết
(Lương thời vụ tết: 400.000-550.000 VNĐ/ca)

- Lương thời vụ 15.000-25.000VNĐ/h, nhận từ 1-3 tháng

- Lương chính thức: 4.800.000-6.000.000 VNĐ/Tháng, ký hợp đồng chính thức sẽ được hưởng
đầy đủ chế độ quyền lợi theo quy định nhà nước

- Nhân viên khó khăn sẽ được bố trí ăn ở lại mục tiêu, làm 7 ngày sẽ được ứng lương

- Xét tăng lương theo Quý một lần từ 300.000-500.000/tháng

- Tăng bậc thâm niên từ 5-10% lương sau một năm công tác

- Tấc cả ngày lễ, tết 300% lương

- Được hưởng 12 ngày phép/năm ( 1 ngày/tháng)

- Lương tháng 13 hưởng nguyên tháng lương

- Chế độ BHXH, BHYT, BHTN

- Cty hổ trợ mua xe trả góp

- Nhân viên được chọn ca cố định, làm việc và đăng ký khu vực gần nhà.

- Công việc cố định lâu dài không luân chuyển mục tiêu
➡➡Yêu cầu tuyển dụng:

-Nam: Cao > 1,6 m, nặng > 50kg

-Nữ: Cao > 1,52m, nặng > 40 kg

-Độ tuổi: Từ 18 - 55 đối với Nam, 18 - 35 đối với Nữ

-Tốt nghiệp THCS trở lên

-Sức khoẻ tốt, lý lịch rõ ràng

-Không dị tật và xăm hình

-Ưu tiên bộ đội xuất ngũ và người đã qua bảo vệ.
1. Đơn xin việc

2. Sơ yếu lý lịch

3. Giấy khám sức khỏe

4. Bản sao CMND, HKTT

5. Giấy xác nhận hạnh kiểm


===Nếu chưa chuẩn bị đủ hồ sơ thì mang CMND gốc đến phỏng vấn và cho phép bổ sung sau

- LIÊN HỆ: CÔNG TY CỔ PHẦN DVBV SÀI GÒN THẮNG LỢI

- Đ/c: 67 Đường B,Kp7,P. Hiệp Bình Chánh, Q. Thủ Đức, TP.HCM

☎☎- 01638417868 Gặp Chị An hoặc 0934 148 043 A Phương nhân sự để được tư vấn

( Vui lòng không nhắn tin, công ty làm việc từ 8h-17h từ thứ hai đến sáng thứ 7)




(0/0)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 763320
Bản tin
: 618279
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,663,000
3,693,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,437,000
3,477,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,387,000
3,467,000
Vàng nữ trang 99%
3,342,700
3,432,700
Vàng nữ trang 75%
2,483,000
2,623,000
Vàng nữ trang 58,3%
1,902,300
2,042,300
Vàng nữ trang 41,7%
1,320,900
1,460,900
Hà Nội Vàng SJC
3,663,000
3,695,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,663,000
3,695,000
Nha Trang Vàng SJC
3,662,000
3,695,000
Cà Mau Vàng SJC
3,663,000
3,695,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,662,000
3,695,000
Bình Phước Vàng SJC
3,660,000
3,696,000
Huế Vàng SJC
3,663,000
3,695,000
01:47:44 PM 21/02/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
17,333
17,593
17,113
17,492
22,415
22,866
23,986
24,273
28,104
28,554
2,899
2,964
0
354
198
202
18
21
0
5,157
15,879
16,165
639
665
22,790
22,860
18:01 - 21/02/2017
Nguồn Vietcombank