Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Butyl Cellosolve BCS - Hóa chất Bình Trí
Tên: Butyl cellosolve (BCS)
CTHH: C4H9OC2H4OH, C6H14O2
Quy cách: 185kg/phuy, 188kg/phuy
Xuất xứ: Mỹ, Malaysia
Thông tin liên hệ:
Kinh doanh: Đỗ Thanh Hải - 0909091812
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Butyl cellosolve còn gọi là Butyl Glycol hay 2-Butoxyethanol là một dung môi hữu cơ có công thức C4H9OC2H4OH, là chất lỏng không màu có mùi ete, chậm bay hơi, có đặc tính của chất hoạt động bề mặt
1. Tính chất:
- Số Cas: 111-76-2
- Công thức phân tử: C6H14O2
- Khối lượng phân tử: 118.17 g/mol
- Ngoại quan: Chất lỏng không màu
- Mùi: Ete
- Tỉ trọng: 0.791g/cm3
- Nhiệt độ đông đặc: -77oC
- Nhiệt độ sôi: 171oC
- Tính tan trong nước: Tan vô hạn
- Áp suất hơi: 0.1 kPa (ở 20oC)
- Độ nhớt: 2.9cp (ở 25oC)
3. Ứng dụng
- Dùng làm dung môi pha sơn, mực in như chất chống mốc, các sản phẩm tẩy rửa
- Có chứa trong thành phần của nhựa acrylic, chất tẩy nhựa đường, bọt chữa cháy, chất bảo quản thuộc da, chất xử lý sự cố tràn dầu, chất tẩy dầu mỡ và trong các giải pháp xử lý hình ảnh
- Các sản phẩm khác có chứa BCS như một thành phần chính như chất tẩy rửa bảng trắng, xà phòng lỏng, mỹ phẩm, các giải pháp giặt khô, sơn dầu, vecni, thuốc diệt cỏ, sơn latex
- Phổ biến nhất là trong các sản phẩm tẩy rửa, là thành phần chính trong nhiều chất dùng trong tẩy rửa trong nhà, trong công nghiệp và thương mại
Tham khảo:
http://hoachat.binhtri.com/2012/07/butyl-cellosolve-butyl-glycol-bcs.html
http://hoachatcongnghiep.binhtri.com/2012/07/butyl-cellosolve-butyl-glycol-bcs.html
Thông tin liên hệ:
Kinh doanh: Đỗ Thanh Hải - 0909091812
Công ty TNHH Bình Trí
Địa chỉ VP: 69 đưòng số 26, p.Bình Trị Đông B, q.Bình Tân, TP.HCM
Nhà máy: 27 Ấp 5, Đức Hòa Đông, Đức Hòa, Long An
Website: http://binhtri.com - http://hoachat.binhtri.com - http://hoachatcongnghiep.binhtri.com
Email: dthai@binhtri.com




(4*/1 voted)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 761391
Bản tin
: 608785
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,635,000
3,665,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,391,000
3,426,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,336,000
3,426,000
Vàng nữ trang 99%
3,302,100
3,392,100
Vàng nữ trang 75%
2,444,800
2,584,800
Vàng nữ trang 58,3%
1,872,600
2,012,600
Vàng nữ trang 41,7%
1,303,800
1,443,800
Hà Nội Vàng SJC
3,635,000
3,667,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,635,000
3,667,000
Nha Trang Vàng SJC
3,634,000
3,667,000
Cà Mau Vàng SJC
3,635,000
3,667,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,634,000
3,667,000
Bình Phước Vàng SJC
3,632,000
3,668,000
Huế Vàng SJC
3,635,000
3,667,000
04:12:52 PM 19/01/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
16,819
17,072
16,740
17,111
22,126
22,571
23,853
24,139
27,454
27,894
2,867
2,931
0
343
194
197
18
20
0
5,104
15,607
15,889
625
651
22,530
22,600
18:01 - 19/01/2017
Nguồn Vietcombank