Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


rổ nhựa, bán rổ nhựa giá rẻ, mua thùng nhựa
Ở đâu bán rổ nhựa dùng trong ngành may ? Bạn đang cần mua các loại khay nhựa và thùng
nhựa để đựng dụng cụ ? Bạn không biết công ty nào cung cấp sóng nhựa bền mà giá thành rẻ ?
Hãy liên hệ công ty Phước Đạt - 096.383.9597 – Ms Kính, chuyên sản xuất các loại sóng nhựa,
hộp nhựa, kệ dụng cụ … Sản phẩm của chúng tôi được sản xuất từ nhựa HDPE hoặc nhựa PP
nguyên sinh, vì vậy rổ nhựa có màu sắc đẹp, không bị hôi nên rất an toàn khi đựng thực phẩm,
đặc biệt sóng nhựa dày, bền, có khả năng chịu lực và chịu nhiệt tốt. Giá cả sản phẩm rất cạnh
tranh.
Mua hàng gọi: 096.383.9597 – Ms Kính
Dưới đây là một số hình ảnh và thông số kỹ thuật của sóng nhựa
1/ thùng nhựa HS017: (Gọi 096.383.9597 – Ms Kính)
Model: HS017
Kích thước (dài, rộng, cao): 610 x 420 x 250 mm
Màu sắc: xanh dương, xanh lá, đỏ, vàng
Hàng mới 100%
Mọi chi tiết về giá cả và hàng hóa Quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới
đây:
Thông tin liên hệ
Công ty TNHH Phước Đạt
ĐC: 494 Nguyễn Văn Quá, Q12, TPHCM
ĐT: 08.6256.9904 - Fax: 08.6256.9904
*** Hotline 096.383.9597 KÍNH ***
Yahoo: phuocdat01/ Skype: phan.kinh
Email: phuocdat.sales01@gmail.com
Blog: http://phuynhua.blogspot.com
Website: http://thungracsaigon.com





(0/0)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 761470
Bản tin
: 609489
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,637,000
3,674,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,404,000
3,439,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,349,000
3,439,000
Vàng nữ trang 99%
3,315,000
3,405,000
Vàng nữ trang 75%
2,454,500
2,594,500
Vàng nữ trang 58,3%
1,880,100
2,020,100
Vàng nữ trang 41,7%
1,309,200
1,449,200
Hà Nội Vàng SJC
3,637,000
3,676,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,637,000
3,676,000
Nha Trang Vàng SJC
3,636,000
3,676,000
Cà Mau Vàng SJC
3,637,000
3,676,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,636,000
3,676,000
Bình Phước Vàng SJC
3,634,000
3,677,000
Huế Vàng SJC
3,637,000
3,676,000
04:46:19 PM 23/01/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
16,892
17,146
16,715
17,085
22,289
22,738
24,051
24,339
27,712
28,156
2,866
2,929
0
344
196
199
18
20
0
5,115
15,692
15,975
626
652
22,515
22,585
18:01 - 23/01/2017
Nguồn Vietcombank