Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Nhà cung cấp Butyl Carbitol BC - Hóa chất
Tên: Butyl Carbitol, butyl diglycol, GLYCOL ETHER DB
CTHH: C8H18O3
Quy cách: 200kg/thùng
Xuất xứ: Mỹ, Mã Lai
Thông tin liên hệ:
Nhân viên: Đỗ Thanh Hải - 0909091812
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Butyl carbitol (DBGE) còn có tên gọi khác là butyl diglycol có thể được xem như một butyl glycol
có độ bay hơi thấp hơn. Nó có thể được dùng chung với butyl glycol để làm giảm tốc độ bay hơi
và làm tăng tính ưa dầu của hỗn hợp. Tuy nhiên butyl carbitol vẫn tan hoàn toàn trong nước.
1. Tính chất:
- Số Cas: 112-34-5
- Công thức phân tử: C8H18O3
- Khối lượng phân tử: 162.22 g/mol
- Ngoại quan: Chất lỏng không màu
- Mùi: Ether nhẹ
- Tỉ trọng: 0.95 g/cm3
- Nhiệt độ đông đặc: -68oC
- Nhiệt độ sôi: 230oC
- Tính tan trong nước: Tan hoàn toàn
- Áp suất hơi: 0.004 kPa (ở 20oC)
- Độ nhớt: 4.9 cp (ở 20oC)
2. Sản xuất
Butyl carbitol được sản xuất bằng cách cho phản ứng tỉ lệ 2 phân tử ethylene oxide với một phân
tử n-butanol. Nếu tỉ lệ của ethylene oxide lớn hơn 2 thì triethylene glycol monoethers sẽ được
sinh ra kèm với DBGE.
3. Ứng dụng
- DBGE được sử dụng chủ yếu làm dung môi pha sơn, mực in và các ứng dụng tẩy rửa.
- Nó cũng được sử dụng như một chất trung gian để sản xuất diethylene glycol monobutyl
acetate (DBA), hay trong việc sản xuất thuốc diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất hóa dẻo.
- Nó cũng được sử dụng trong các chất lỏng trong phanh thủy lực
Tham khảo:
http://hoachat.binhtri.com/2012/07/butyl-carbitol.html
http://hoachatcongnghiep.binhtri.com/2012/07/butyl-carbitol.html
Thông tin liên hệ:
Nhân viên: Đỗ Thanh Hải - 0909091812
Công ty TNHH Bình Trí
Địa chỉ VP: 69 đưòng số 26, p.Bình Trị Đông B, q.Bình Tân, TP.HCM
Nhà máy: 27 Ấp 5, Đức Hòa Đông, Đức Hòa, Long An
Website: http://binhtri.com - http://hoachat.binhtri.com - http://hoachatcongnghiep.binhtri.com
Email: dthai@binhtri.com





(4*/1 voted)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 763983
Bản tin
: 621255
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,675,000
3,702,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,457,000
3,497,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,417,000
3,497,000
Vàng nữ trang 99%
3,372,400
3,462,400
Vàng nữ trang 75%
2,498,000
2,638,000
Vàng nữ trang 58,3%
1,914,000
2,054,000
Vàng nữ trang 41,7%
1,333,400
1,473,400
Hà Nội Vàng SJC
3,675,000
3,704,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,675,000
3,704,000
Nha Trang Vàng SJC
3,674,000
3,704,000
Cà Mau Vàng SJC
3,675,000
3,704,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,674,000
3,704,000
Bình Phước Vàng SJC
3,672,000
3,705,000
Huế Vàng SJC
3,675,000
3,704,000
11:03:48 AM 27/02/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
17,326
17,586
17,117
17,497
22,306
22,755
23,882
24,167
27,977
28,425
2,893
2,957
0
354
200
204
19
21
0
5,163
16,021
16,310
641
667
22,745
22,815
14:01 - 27/02/2017
Nguồn Vietcombank