Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Tìm hiểu về răng sứ Emax
Răng sứ E.max là một trong 4 sáng chế tối ưu của công nghệ làm răng hiện đại nhất thế giới, được công bố bởi Tập đoàn Nha khoa kỹ thuật số hàng đầu Thế giới SIRONA.



Răng sứ E.max được sử dụng rất phổ biến

Hệ thống sứ E.MAX là sản phẩm sứ thủy tinh có tính thẩm mỹ cao nhất trong tất cả các chất liệu sứ nha khoa hiện nay. E.MAX là tên viết tắt của Esthetic Maximum, cũng có nghĩa là “thẩm mỹ tối đa”. Đây là khối sườn sứ có độ bền 360Mpa. Sử dụng công nghệ CAD/CAM inlab của hàng Sirona- Đức. Nguyên liệu Châu Âu của hãng Ivoclarvivadent.

Răng toàn sứ E.max có ưu điểm rất đặc biệt mà các loại sứ khác không thể có được đó là lớp sườn bên trong được cấu tạo từ những sợi gốm sứ thủy tinh công nghệ cao (Glass Ceramic). Lớp sườn này cùng các lớp sứ đắp bên ngoài có đặc tính thấu quang như răng thật nên khi làm ra các răng sứ có độ trong và màu sắc sinh động như răng thật.

Ưu điểm nổi bật của răng sứ emax

+ Tính tương hợp sinh học tốt, dễ chịu với nướu và răng bên cạnh, không đổi màu theo thời gian.

+ Có tính cách nhiệt và trơn láng, giúp răng bớt nhạy cảm và tránh mảng bám trên răng giúp răng luôn sáng bóng không bị đổi màu theo thời gian

+ Được chỉ định làm chụp răng cho những răng bị bể vỡ lớn hay làm cầu răng trong trường hợp mất răng.

+ Khung sườn sứ emax ZirCAD sử dụng công nghệ nhuộm màu, nên cùng với một khoảng mài, điều chỉnh răng như nhau thì răng sứ emax ZirCAD có độ trong và đẹp tự nhiên hơn các loại răng sứ Zirconia khác (như cercon,…)

+ Tính ổn định cao, không tương tác với các vật liệu khác trong miệng, khả năng cách nhiệt tốt nên hoàn toàn thích nghi với môi trường trong miệng.

+ Màu sắc sinh động đẹp y hệt răng thật, không bị đen cổ răng sau nhiều năm sử dụng.

Nguồn: nhakhoa.






(0/0)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 761299
Bản tin
: 608170
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,645,000
3,675,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,419,000
3,454,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,354,000
3,444,000
Vàng nữ trang 99%
3,319,900
3,409,900
Vàng nữ trang 75%
2,465,800
2,605,800
Vàng nữ trang 58,3%
1,888,900
2,028,900
Vàng nữ trang 41,7%
1,311,300
1,451,300
Hà Nội Vàng SJC
3,645,000
3,677,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,645,000
3,677,000
Nha Trang Vàng SJC
3,644,000
3,677,000
Cà Mau Vàng SJC
3,645,000
3,677,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,644,000
3,677,000
Bình Phước Vàng SJC
3,642,000
3,678,000
Huế Vàng SJC
3,645,000
3,677,000
04:37:01 PM 17/01/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
16,788
17,040
16,934
17,309
22,104
22,549
23,860
24,145
27,017
27,450
2,868
2,931
0
344
196
200
18
20
0
5,088
15,664
15,947
626
652
22,535
22,605
18:01 - 17/01/2017
Nguồn Vietcombank