Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Bán máy thổi bụi công trường Makita EB7650TH
Máy thổi bụi công trường Makita EB7650TH là dòng máy thổi khí công suất lớn, với lưu lượng khí tối đa 19 m3/phút, dòng máy thổi chạy xăng có được ứng dụng nhiều trong việc phòng chống cháy rừng cũng như máy thổi lá thu gom rác, lá cây mỗi khi thu về, thổi bụi cầu đường, công trường xây dựng.

Máy thổi bụi công trường chạy xăng Makita EB7650TH
Hình dạng của các cấu trúc bên trong cũng xem xét, và không khí khoảng 15% hiệu quả hơn so với mô hình thông thường.
Hai loại hiệu quả lên ở chỗ nó sử dụng tùy thuộc vào vòi phun (phụ kiện tiêu chuẩn) để làm việc.
cuối vòi phun 90-70 (khối lượng tập trung không khí) , chẳng hạn như một số lượng lớn của tôi thổi nhẹ rơi lá khô! cuối vòi phun 90-60 (tốc độ gió nhấn mạnh) khối lượng ẩm của tôi mạnh thổi bay những chiếc lá rơi đó!

Thông số kỹ thuật
Máy thổi bụi công trường Makita EB7650TH
Kiểu động cơ Động cơ xăng 4 thì
Dung tích xilanh 75,6 cc
Công suất 2,7 KW tương đương 3,6 Hp
Tốc độ lớn nhất 7,100 vòng/phút.
Tốc độ không tải (ga roăng ti) 2,800 vòng/phút
Loại dầu bôi trơn SAE 10W-30
Bộ chế hòa khí loại Màng ngăn
Thể tích bình xăng 1,9 lít
Chỉ số bugi NGK CMR6A
Khoảng cách đánh lửa 0.7 – 0.8 mm
Chỉ số của gió
Tốc độ gió 89 m/s
Lưu lượng gió 19 m3/phút
Cự ly thổi tối đa 18 mét.
Độ rung và độ ồn
Độ ồn tầm xa 100 dB(A).
Độ ồn tầm gần 110 dB(A).
Độ rung 2,5 (m/s2 )
Trọng lượng 10,8 kg
Hãng sản xuất Makita
Xuất xứ: china
Bảo hành: 6 tháng

HOTLINE: 0979 398 051

ĐẠI LÝ MÁY XÂY DỰNG - CTY TNHH MINH THIÊN LONG
VPGD: Số 14B Ngõ 200 Phố Vĩnh Hưng, Quận Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 04.3996.5613 * Fax: 04.3661.2541 * Hotline: 0979.398.051
E: dailymayxaydung@gmail.com W: dailymayxaydung.com




(0/0)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 761368
Bản tin
: 608633
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,636,000
3,666,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,392,000
3,427,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,337,000
3,427,000
Vàng nữ trang 99%
3,303,100
3,393,100
Vàng nữ trang 75%
2,445,500
2,585,500
Vàng nữ trang 58,3%
1,873,100
2,013,100
Vàng nữ trang 41,7%
1,304,200
1,444,200
Hà Nội Vàng SJC
3,636,000
3,668,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,636,000
3,668,000
Nha Trang Vàng SJC
3,635,000
3,668,000
Cà Mau Vàng SJC
3,636,000
3,668,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,635,000
3,668,000
Bình Phước Vàng SJC
3,633,000
3,669,000
Huế Vàng SJC
3,636,000
3,668,000
10:44:17 AM 19/01/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
16,747
16,998
16,760
17,131
22,105
22,549
23,809
24,094
27,346
27,785
2,868
2,932
0
343
194
198
18
20
0
5,107
15,597
15,878
624
651
22,535
22,605
13:01 - 19/01/2017
Nguồn Vietcombank