Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Máy in hifi epson Nhật Bản, máy in hifi epson
CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ KỸ THUẬT SỐ LÊ MINH Địa chỉ: Phòng 605, HH1 A HANDICO Building,
Phố Gia Thụy, Phường Gia Thụy, Long Biên, Hà Nội Điện thoại: 04-37478457, 0983523372 Email:
leminhdigital@yahoo.com.vn Website: http://www.leminhdigital.com THƯ GIỚI THIỆU SẢN
PHẨM Kính gửi: Quý khách hàng Xin trân trọng giới thiệu tới Quý khách sản phẩm sau: MÁY IN
HIFI CHẤT LƯỢNG CAO EPSON NHẬT BẢN Tham số kỹ thuật máy: Kỹ thuật in In khổ rộng Độ
phân giải 1440fpi 8*180 Tốc độ in 20m2/h, hiệu quả đẹp nhất là 12m2/h Vật liệu có thể in Giấy
dạng cuộn, Giấy tráng (Giấy cuộn, giấy trắng bóng, giấy tráng dạng nặng, giấy tráng siêu nặng),
giấy in kỹ thuật (Giấy tự nhiên, giấy da), phim (trong suốt), giấy ảnh (mặt bóng, mặt mờ, mặt
vân), giấy in bằng (giấy bóng, giấy mờ, giấy sần), backlight, đề can, băng rôn và chỉ dẫn, các vật
liệu in ấn nghệ thuật. Ngôn ngữ máy in HP-GL/2、HP-RTL、TIFF、JPEG、CALS-G4 Vật liệu mực
dầu Chuẩn mầu C, M, Y, K` Cổng kết nối 1 rãnh cắm EIO, cổng Gigabite Ethernet Ram 128--
-256MB Nhiệt độ 5-40 độ C Độ ẩm -20% - 80% Điện nguồn 100- 127V 50/60Hz Kích thước
2430*680*1280mm Trọng lượng 120kg Phụ kiện theo máy Đầu phun, mực, chân, làn thu giấy,
bộ dụng cụ, hướng dẫn lắp đặt, dây nguồn.




(0/0)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 761470
Bản tin
: 609489
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,637,000
3,674,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,404,000
3,439,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,349,000
3,439,000
Vàng nữ trang 99%
3,315,000
3,405,000
Vàng nữ trang 75%
2,454,500
2,594,500
Vàng nữ trang 58,3%
1,880,100
2,020,100
Vàng nữ trang 41,7%
1,309,200
1,449,200
Hà Nội Vàng SJC
3,637,000
3,676,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,637,000
3,676,000
Nha Trang Vàng SJC
3,636,000
3,676,000
Cà Mau Vàng SJC
3,637,000
3,676,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,636,000
3,676,000
Bình Phước Vàng SJC
3,634,000
3,677,000
Huế Vàng SJC
3,637,000
3,676,000
04:46:19 PM 23/01/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
16,892
17,146
16,715
17,085
22,289
22,738
24,051
24,339
27,712
28,156
2,866
2,929
0
344
196
199
18
20
0
5,115
15,692
15,975
626
652
22,515
22,585
18:01 - 23/01/2017
Nguồn Vietcombank