Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Máy khắc dấu đồng Kingcut X12
MÁY ĐIÊU KHẮC KINGCUT X12 Đặc điểm kỹ thuật 1. Máy đúc liền khối, diện tích điêu khắc 1.2m
x 1.2m 2. Phương thức làm việc: Bàn cố định các trục di chuyển, có thể để được vật liệu nặng,
bàn làm việc thiết kế mở, có thể đưa vật liệu khổ dài hơn vào. 3. Cổng tiếp xúc USB, hệ thống
điều khiển DSP 4. Bộ nhớ đệm 128M, bộ điều khiển cầm tay có thể tách rời máy tính để làm việc
độc lập. 5. Phần mềm thân thiện, có thể tiếp nhận tất cả các file điêu khắc 3D. 6. Spinder
1500W, làm lạnh bằng nước. 7. Tự động đối dao. 8. Vận tốc lớn nhất đạt 7.8m/phút Tham số kỹ
thuật Model X12 Hành trình trục X 、Y(mm) 1200*1200 Hành trình trục Z(mm) 105 Diện tích bàn
làm việc (mm) 1300*1300 Phương thức chuyền động X、Y、Z trượt trên các thanh trục Tốc độ
vận hành lớn nhất (m/min) 7.8 Tốc độ điêu khắc lớn nhất (m/min) 6 Độ dày vật liệu đưa
vào
(mm) 125 Độ nét của bản khắc nhắc lại (mm) 0.05 Độ phân giải (mm) 0.003/125 Bộ điều khiển
DSP/chủ tần 100MHz Cổng giao diện USB1.1 Bộ nhớ 128MB Chỉ lệnh điêu khắc HP-GL、G -code
Môi trường vận hành windows98/2000/XP Điện nguồn AC220V(AC110V) Spinder 1500W Làm
lạnh bằng nước Tốc độ vòng quay của spinder(rpm) 0~24000 Điều kiện làm việc Nhiệt độ:
+5℃~+40℃;Độ ẩm tương đối 30%-75%;Khí áp:86~106 Kpa Lưu ý: - Hàng được bảo hành
1
năm, hướng dẫn chuyển giao kỹ thuật miễn phí. - Nhà sản xuất: Creation Hongkong - Đơn vị
nhập khẩu và chịu trách nhiệm bảo hành: Công ty TNHH Quốc tế Kỹ thuật số Lê Minh. Đia chỉ:
Phòng 605, HH1 A HANDICO Building, Phố Gia Thụy, Phường Gia Thụy, Long Biên, Hà Nội. Điện
thoại: 04 37478457; Di động: 0983523372 (Ms. Nguyễn Mai Linh). Website:
http://www.leminhdigital.com. Email: congty@leminhdigital.com.




(0/0)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 761464
Bản tin
: 609469
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,637,000
3,674,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,400,000
3,435,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,345,000
3,435,000
Vàng nữ trang 99%
3,311,000
3,401,000
Vàng nữ trang 75%
2,451,500
2,591,500
Vàng nữ trang 58,3%
1,877,800
2,017,800
Vàng nữ trang 41,7%
1,307,500
1,447,500
Hà Nội Vàng SJC
3,637,000
3,676,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,637,000
3,676,000
Nha Trang Vàng SJC
3,636,000
3,676,000
Cà Mau Vàng SJC
3,637,000
3,676,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,636,000
3,676,000
Bình Phước Vàng SJC
3,634,000
3,677,000
Huế Vàng SJC
3,637,000
3,676,000
04:03:08 PM 23/01/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
16,892
17,146
16,715
17,085
22,289
22,738
24,051
24,339
27,712
28,156
2,866
2,929
0
344
196
199
18
20
0
5,115
15,692
15,975
626
652
22,515
22,585
17:01 - 23/01/2017
Nguồn Vietcombank