Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Giá tiền làm răng sứ thẩm mỹ
Chi phí làm răng sứ thẩm mỹ là vấn đề mà nhiều người quan tâm trước khi quyết định phục hình răng, giá tiền làm răng sứ là bao nhiêu để có được những chiếc răng sứ vừa bền, vừa đẹp.

Răng sứ thẩm mỹ đã làm thay đổi diện mạo cho những trường hợp bị mất răng hoặc răng bẩm sinh xấu gây thiếu tự tin trong giao tiếp…. mang đến một bộ mặt hoàn toàn mới cho răng của bạn.

Hiện nay, loại răng sứ được sử dụng phổ biến là răng sứ kim loại và răng sứ không kim loại, bạn có thể tìm hiểu và lựa chọn


Đặc tính răng sứ thẩm mỹ

– Tính thẩm mỹ cao: hình dạng, màu sắc độ trong mờ và độ phát huỳnh quang giống răng thật.

– Có sự tương hợp sinh học tốt, tạo sự thoải mái, không gây khó chịu với thức ăn, đồ uống nóng, lạnh.

– Khả năng chịu lực nhai lớn, kháng nứt gãy tốt, độ bền cao.

– Với phần mềm vi tính CAD/CAM phát triển và răng sứ được chế tạo có tính chính xác hoàn hảo và chất lượng cao nhất.

Giá tiền làm răng sứ thẩm mỹ là bao nhiêu?

Giá tiền làm răng sứ thẩm mỹ phụ thuộc vào loại răng sứ mà bạn lựa chọn. Mỗi loại răng sứ khác nhau có đặc tính, độ bền…khác nhau. Bạn có thể tham khảo bảng giá bọc răng sứ thẩm mỹ để tham khảo.

Những trường hợp nào cần làm răng sứ thẩm mỹ?

– Răng bị sâu lớn, răng đã bị mẻ, bể hoặc bị mòn

– Trong trường hợp mất răng có thể làm cầu bằng răng sứ

– Răng bị đổi màu nghiêm trọng do nhiễm kháng sinh

– Phục hình mão trên Implant

– Hoặc muốn thay đổi răng về tính thẩm mỹ cho hình dạng răng quá xấu

Để hiểu rõ từng trường hợp, bạn nên đến trực tiếp nha khoa để bác sĩ khám và tư vấn cụ thể hơn. Và lựa chọn cho mình loại răng sứ phù hợp.

                                                                                          nguồn :cayrangimplant.com





(5*/1 voted)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 761488
Bản tin
: 609588
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,652,000
3,692,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,414,000
3,449,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,359,000
3,449,000
Vàng nữ trang 99%
3,324,900
3,414,900
Vàng nữ trang 75%
2,462,000
2,602,000
Vàng nữ trang 58,3%
1,886,000
2,026,000
Vàng nữ trang 41,7%
1,313,400
1,453,400
Hà Nội Vàng SJC
3,652,000
3,694,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,652,000
3,694,000
Nha Trang Vàng SJC
3,651,000
3,694,000
Cà Mau Vàng SJC
3,652,000
3,694,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,651,000
3,694,000
Bình Phước Vàng SJC
3,649,000
3,695,000
Huế Vàng SJC
3,652,000
3,694,000
04:29:25 PM 24/01/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
16,894
17,148
16,786
17,159
22,309
22,757
24,062
24,350
27,862
28,308
2,868
2,931
0
343
197
200
18
20
0
5,123
15,715
15,999
628
654
22,530
22,600
18:01 - 24/01/2017
Nguồn Vietcombank