Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Máy cắt bê tông, Máy cắt bê tông KC12
Máy cắt bê tông đường nhựa KC12 là loại máy cắt xe đẩy lắp động cơ xăng chuyên dùng cắt mặt bê tông, đường nhựa

Thông số kỹ thuật:
Máy cắt bê tông đường nhựa KC12
Vận tốc cắt V/p 2500
Đường kính lưỡi cắt mm 350
Đ/kính trục lắp lưỡi cắt Mm 27
Khả năng cắt sâu mm 120
Dung tích thùng nước Lít 20
Kích thước tổng thể mm 1020 x 520 x 970
Tổng trọng lượng Kg 108
Bảo hành: 3 tháng

Báo giá máy cắt bê tông chạy xăng KC12 theo từng loại động cơ (chưa bao gồm lưỡi cắt)
Loại động cơ gắn theo máy Đơn giá VNĐ
Máy cắt bê tông KC12 lắp động cơ VIKYNO 168F 8,800,000 VNĐ
Máy cắt bê tông KC12 lắp động cơ Honda GX160 TQ 9,900,000 VNĐ
Máy cắt bê tông KC 12 lắp động cơ honda GX160 Thái Lan 12,800,000 VNĐ
Máy cắt bê tông KC12 lắp động cơ Robin EX28 14,800,000 VNĐ



Bảng giá lưỡi cắt bê tông đường kính 300 -500mm
STT Thông số và đường kính lưỡi cắt Đơn giá VND
1 Lưỡi cắt L&H 300mm 1,200,000
2 Lưỡi cắt L&H 350mm 1,500,000
3 Lưỡi cắt L&H 400mm 1,850,000
4 Lưỡi cắt L&H 500mm 2,600,000

1 Lưỡi cắt YBO 300mm 1,200,000
2 Lưỡi cắt YBO 350mm 1,500,000
3 Lưỡi cắt YBO 400mm 1,850,000
4 Lưỡi cắt YBO 500mm 2,600,000

1 Lưỡi cắt Simon CONMEC 350mm 1,500,000
3 Lưỡi cắt Simon CONMEC 400mm 1,900,000
4 Lưỡi cắt Simon CONMEC 450mm 2,200,000
5 Lưỡi cắt Simon CONMEC 500mm 3,600,000

1 Lưỡi cắt TOYO 350mm 1,650,000
2 Lưỡi cắt TOYO 400mm 1,980,000

1 Lưỡi cắt Riken 12″ Khô Nhật 5,450,000
2 Lưỡi cắt Riken 12″ ướt Nhật 4,300,000
3 Lưỡi cắt Riken TEL 14″ Vàng Nhật 4,500,000
4 Lưỡi cắt Riken GEL 14″ cam Nhật 3,300,000
5 Lưỡi cắt Riken 16″ ướt Nhật 6,600,000
6 Lưỡi cắt Riken 18″ ướt Nhật 8,900,000
7 Lưỡi cắt KK 18″ Nhật 7,900,000


ĐẠI LÝ MÁY XÂY DỰNG
CÔNG TY TNHH MINH THIÊN LONG
Địa chỉ: Số 143 Phố Nguyễn Chính, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội
PGD bán hàng: 202 B7, Ngõ 238 Phố Tân Mai, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 04.3996.5613 * Fax: 04.3661.2541 * Hotline: 0979.398.051
Email: dailymayxaydung@gmail.com
Website: www.dailymayxaydung.com




(0/0)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 761470
Bản tin
: 609489
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,637,000
3,674,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,404,000
3,439,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,349,000
3,439,000
Vàng nữ trang 99%
3,315,000
3,405,000
Vàng nữ trang 75%
2,454,500
2,594,500
Vàng nữ trang 58,3%
1,880,100
2,020,100
Vàng nữ trang 41,7%
1,309,200
1,449,200
Hà Nội Vàng SJC
3,637,000
3,676,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,637,000
3,676,000
Nha Trang Vàng SJC
3,636,000
3,676,000
Cà Mau Vàng SJC
3,637,000
3,676,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,636,000
3,676,000
Bình Phước Vàng SJC
3,634,000
3,677,000
Huế Vàng SJC
3,637,000
3,676,000
04:46:19 PM 23/01/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
16,892
17,146
16,715
17,085
22,289
22,738
24,051
24,339
27,712
28,156
2,866
2,929
0
344
196
199
18
20
0
5,115
15,692
15,975
626
652
22,515
22,585
18:01 - 23/01/2017
Nguồn Vietcombank