Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Bảo hiểm tai nạn lao động 24/24h - cạnh tranh
Bảo hiểm tai nạn công nhân viên
Bảo hiểm tai nạn cho cán bộ, công nhân viên, đặc biệt là cho công nhân làm việc tại các công
trường xây dựng, nhà máy, hầm lò, KCN - KCX.
Ưu điểm của sản phẩm bảo hiểm tai nạn cho người lao động
- Được các cơ quan chức năng đề xuất và chấp nhận khi chủ sử dụng lao động mua cho người
lao động tại các công trình xây dựng
- Đảm bảo quyền lợi cho người lao động khi làm việc trong môi trường rủi ro cao như: Công
trường xây dựng, nhà máy, ...
- Nâng cao phúc lợi cho cán bộ, công nhân viên (là bảo hiểm độc lập với BHXH, BHYT)
- Phí bảo hiểm thấp
- Thủ tục khiếu nại, giải quyết bồi thường đơn giản, nhanh chóng
- Dịch vụ giao hợp đồng bảo hiểm, hóa đơn tài chính theo yêu cầu của khách hàng
Sản phẩm bảo hiểm tai nạn công nhân viên, bảo hiểm tai nạn người lao động của Bảo hiểm
Toàn cầu (GIC) luôn là người bạn đồng hành của các doanh nghiệp trên các công trình
Quý khách hàng quan tâm xin vui lòng liên hệ:
Sở Giao dịch Bảo hiểm Toàn Cầu Phía Bắc
Tầng 4 số 141 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Hotline: 0902 132 386 / 0977 678 755 (24/24h)
Mail: baohiemtoancau24h@gmail.com
Web: www.baohiemtoancau24h.com






(0/0)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 761435
Bản tin
: 609318
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,639,000
3,669,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,395,000
3,430,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,340,000
3,430,000
Vàng nữ trang 99%
3,306,000
3,396,000
Vàng nữ trang 75%
2,447,800
2,587,800
Vàng nữ trang 58,3%
1,874,900
2,014,900
Vàng nữ trang 41,7%
1,305,500
1,445,500
Hà Nội Vàng SJC
3,639,000
3,671,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,639,000
3,671,000
Nha Trang Vàng SJC
3,638,000
3,671,000
Cà Mau Vàng SJC
3,639,000
3,671,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,638,000
3,671,000
Bình Phước Vàng SJC
3,636,000
3,672,000
Huế Vàng SJC
3,639,000
3,671,000
08:32:59 AM 21/01/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
16,853
17,106
16,681
17,051
22,135
22,580
23,882
24,167
27,528
27,970
2,867
2,930
0
343
194
197
18
20
0
5,107
15,625
15,907
625
652
22,520
22,590
13:01 - 22/01/2017
Nguồn Vietcombank