Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu - phí cạnhtranh
Chuyên bảo hiểm máy móc thiết bị, bảo hiểm máy móc và thiết bị xây dựng là sản phẩm bảo
hiểm bắt buộc đối với các nhà thầu thi công.
Bảo hiểm máy móc và thiết bị xây dựng là sản phẩm dành cho các tổ chức nhận thầu xây lắp
các dự án đầu tư, chủ đầu tư dự án…Bảo hiểm máy móc và thiết bị xây dựng của Bảo Hiểm
Toàn Cầu (GIC) giúp Quý khách hoàn toàn yên tâm khi rủi ro xảy ra làm thiệt hại hay phá huỷ
các thiết bị và máy móc thi công như cần cẩu, xe lu, máy trộn xi măng…

Đối tượng tham gia bảo hiểm máy móc thiết bị xây dựng:
- Đối tượng tham gia: các chủ đầu tư, các nhà thầu, người cho thuê máy móc thiết bị, người đi
thuê máy móc thiết bị…
- Đối tượng được bảo hiểm: Máy móc và trang thiết bị xây dựng/lắp đặt thuộc quyền sở hữu
của chủ thầu hay do chủ thầu thuê mướn như: máy ủi, máy xúc, máy nghiền, xe lu, cần cẩu,
thiết bị cần trục, thiết bị nâng, máy đóng cọc, máy đầm…
Quý khách hàng quan tâm xin vui lòng liên hệ:
Sở giao dịch Bảo Hiểm Toàn Cầu phía Bắc
141 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Hotline: 0902 132 386 / 0977 678 755 (24/24h)
Mail: baohiemtoancau24h@gmail.com
Web: www.baohiemtoancau24h.com





(0/0)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 761378
Bản tin
: 608690
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,633,000
3,663,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,387,000
3,422,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,332,000
3,422,000
Vàng nữ trang 99%
3,298,100
3,388,100
Vàng nữ trang 75%
2,441,800
2,581,800
Vàng nữ trang 58,3%
1,870,200
2,010,200
Vàng nữ trang 41,7%
1,302,100
1,442,100
Hà Nội Vàng SJC
3,633,000
3,665,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,633,000
3,665,000
Nha Trang Vàng SJC
3,632,000
3,665,000
Cà Mau Vàng SJC
3,633,000
3,665,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,632,000
3,665,000
Bình Phước Vàng SJC
3,630,000
3,666,000
Huế Vàng SJC
3,633,000
3,665,000
02:31:27 PM 19/01/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
16,803
17,056
16,761
17,133
22,109
22,553
23,822
24,107
27,382
27,822
2,867
2,931
0
343
194
198
18
20
0
5,104
15,617
15,899
625
651
22,530
22,600
15:01 - 19/01/2017
Nguồn Vietcombank