Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Khu đô thị và dịch vụ sân bay Long Thành
Nằm trong quy hoạch 21.000 ha khu vực dịch vụ phụ cận Cảng Hàng Không Quốc Tế Long Thành
Mặt tiền Quốc Lộ 51
Nằm tại Cửa ngõ Thành phố Nhơn Trạch
Cách sân bay Long Thành 2 km
Cách Đường Cao tốc TP. Hồ Chí Minh-Long Thành-Dầu Giây 1 km
Đường cao tốc Biên Hòa-Vũng Tàu 3km
Đường Cao tốc Bến Lức-Long Thành 5km
Tiếp giáp TL 25C cổng chính vào sân bay Long Thành
Liền kề phân khu chức năng của Nhật Bản rộng 560ha.
Liền kề khu du lịch sinh thái Hoàng Gia Bảo rộng 140ha.
Liền kề khu trung tâm kinh tế, tài chính Viettinbank rộng 6,7ha.
- Vị trí cực kì thuận lợi: Là tuyến đường giao thông huyết mạch liên kết thành phố HCM - Đồng
Nai - BRVT – Đà Lạt – Miền Tây Nam Bộ qua các tuyến đường cao tốc.
- Đã có sổ hồng, có thể xây dựng ngay.
- Diện tích: 5 x 19, 5 x 20, 5 x 21, 12 x 21
- Giá : 2,5 – 5,2 tr/m2
- Sở hữu đất nền sân bay Long Thành chỉ với 174tr (30%), ngân hàng BIDV hỗ trợ (70%)
- Hạ tầng hoàn thiện: Điện âm, nước âm, chiếu sáng, trụ chữa cháy, vỉa hè, đường trải nhựa,
xây dựng ở ngay.
Liên hệ để được tham quan đất và chọn vị trí tốt nhất.
- Hotline: 0905087588





(5*/1 voted)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 761398
Bản tin
: 608800
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,635,000
3,665,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,391,000
3,426,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,336,000
3,426,000
Vàng nữ trang 99%
3,302,100
3,392,100
Vàng nữ trang 75%
2,444,800
2,584,800
Vàng nữ trang 58,3%
1,872,600
2,012,600
Vàng nữ trang 41,7%
1,303,800
1,443,800
Hà Nội Vàng SJC
3,635,000
3,667,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,635,000
3,667,000
Nha Trang Vàng SJC
3,634,000
3,667,000
Cà Mau Vàng SJC
3,635,000
3,667,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,634,000
3,667,000
Bình Phước Vàng SJC
3,632,000
3,668,000
Huế Vàng SJC
3,635,000
3,667,000
04:12:52 PM 19/01/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
16,819
17,072
16,740
17,111
22,126
22,571
23,853
24,139
27,454
27,894
2,867
2,931
0
343
194
197
18
20
0
5,104
15,607
15,889
625
651
22,530
22,600
18:01 - 19/01/2017
Nguồn Vietcombank