Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


wilcom, tajima phần mềm thiết kế mẫu thêu
[Phóng lớn]
[Phóng lớn]
PHẦN MỀM THIẾT KẾ MẪU THÊU VI TÍNH
WILCOM - TAJIMA
DVTH SKYNET 2059 PHẠM THẾ HIỂN P6, Q8
HOTLINE : 0909.456.386 HỮU TÀI

Cung cấp DVD phần mềm thêu : gồm phần mềm thêu + chương trình bẻ khóa (hướng dẫn cài
đặt dễ hiểu thành công 100%)

- DVD WILCOM 10 = 850.000đ

- DVD WILCOM EMBROIDERY E1.5 = 1.500.000đ

- DVD WILCOM EMBROIDERY E2.0 = 2.000.000 đ

- TAJIMA DGML BY PULSE 11,12 = 850.000đ

- TAJIMA DGML BY PULSE 14 = 1.500.000đ

Giao đĩa phần mềm và hướng dẫn cài đặt tận nơi trong tphcm. Ship đĩa phần mềm đi tất cả các
tỉnh. Hỗ trợ hướng dẫn cài đặt từ xa cho các bạn ở tỉnh và các bạn không rành cài phần mềm
máy tính.

Nhận cài phần mềm thêu :

Trong vòng 3 tháng với bất kỳ lý do gì: máy tính bị hư, hệ điều hành bị virus phải cài lại
máy.....chúng tôi sẽ cài lại phần mềm thiết kế cho quý khách miễn phí(trong trường hợp cài tận
nơi của quý khách phí sẽ là 50k)

Giá cài đặt :

- WILCOM 10 = 150.000đ -> (hđh win xp, win 7 32,64bit)


- WILCOM EMBROIDERY E1.5 = 300.000đ -> (hđh win xp, win 7 32,64bit)

mấy pro thiết kế mẫu thêu chắc chắn là biết e1.5, việc tích hợp thêm corel X4 làm cho việc thiết
kế thuận lợi nhanh chóng dễ dàng hơn rất nhiều. Chạy rất ổn định từ win xp - win 7 (32-64 bit)


- WILCOM EMBROIDERY E2.0 = 400.000đ -> (hđh win xp, win7, win8 32,64bit)

Ngoài việc thiết kế mẫu thêu chỉ 1 cách thật dễ dàng E2.0 là một công cụ chuyên thiết kế các
mẫu kim sa đính cườm rất đẹp.


- TAJIMA DGML BY PULSE 11,12 = 150.000đ -> (hđh win xp, win 7 32bit)


- TAJIMA DGML BY PULSE 14 = 300.000đ -> (hđh win xp, win 7, win8 32-64bit)
14 là phiên bản mới nhất của tajima, Chạy ổn định từ win xp - win 8 (32-64 bit)

các bạn có nhu cầu xin liên hệ :
DVTH SKYNET 2059 phạm thế hiển P6 Q8.
ĐT : 0909.456.386 Hữu Tài





(0/0)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 761435
Bản tin
: 609318
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,639,000
3,669,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,395,000
3,430,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,340,000
3,430,000
Vàng nữ trang 99%
3,306,000
3,396,000
Vàng nữ trang 75%
2,447,800
2,587,800
Vàng nữ trang 58,3%
1,874,900
2,014,900
Vàng nữ trang 41,7%
1,305,500
1,445,500
Hà Nội Vàng SJC
3,639,000
3,671,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,639,000
3,671,000
Nha Trang Vàng SJC
3,638,000
3,671,000
Cà Mau Vàng SJC
3,639,000
3,671,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,638,000
3,671,000
Bình Phước Vàng SJC
3,636,000
3,672,000
Huế Vàng SJC
3,639,000
3,671,000
08:32:59 AM 21/01/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
16,853
17,106
16,681
17,051
22,135
22,580
23,882
24,167
27,528
27,970
2,867
2,930
0
343
194
197
18
20
0
5,107
15,625
15,907
625
652
22,520
22,590
13:01 - 22/01/2017
Nguồn Vietcombank