Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Chuyên cung cấp kim Đức, Hàn, Nhật
Cung cấp kim Groz-Beckert mới 100% từ Đức
Công Ty Cổ phần Đầu Tư An Phương tự hào là nhà phân phối chính thức nhãn hàng kim máy may công nghiệp Groz- Beckert. Đây là hãng kim của Đức nổi tiếnghơn 150 năm với nhãn hàng kim ngành Dệt May.

Kim Groz- Beckert nổi tiếng với sự đa dạng về đầu mũi, kim chống dính mạ vàng( Gebedur), các loại kim đặc biệt (SAN 1 đến SAN 10). Chúng tôi hy vọng sẽ giúp Quý công ty giải quyết triệt để mọi vướng mắc liên quan đến các vấn đề xảy ra với cácchất liệu vải khác nhau trong ngành may.

Nếu Quý công ty gặp bất cứ vấn đề khó khăn gì liên quan, xin hãy vui lòng liên lạc với chúng tôi để được tư vấn tận nơi và dùng thử kim miễn phí.

Hình ảnh mũi kim:

- Tất cả các loại vải, dù là vải dệt, đan, hay nỉ, được may với loại mũi kim riêng có hình dạng mũi phù hợp với cấu trúc vải.

- Việc chọn đúng mũi kim có một tác dụng rất quan trọng đến kết quả may cuối cùng. Mũi kim đúng sẽ cho kết quả tốt nhất như mong muốn.

Ứng dụng của mũi kim:

- Kim số RS: Tiêu chuẩn dùng cho kim may dấu mũi. Dùng cho mũi may chính xác liên tiếp trong may thắt nút, nó chịu được tổn hại( ảnh hưởng trên kim).

- Kim số R: Thông dụng nhất cho các loại ứng dụng may thắt nút( FST 301), đặc biệt dùng cho vải dệt( bông hay nỉ), giả da, vải bọc...

- Kim số RG: Rất nên dùng cho tất cả các ứng dụng may mắt xích( FST 401), cho vải đan sợi nhuyễn, đơm nút, máy thêu nhiều đầu, da dùng cho may trang phục.

- Kim số FFG/SES: Dùng cho vải dệt hoặc đan.

- Kim số FG/SUK: Rất nên dùng cho các loại vải đàn hồi có chất cao su hay nhựa.

- Kim số G: Dùng cho các loại vải có tính đàn hồi với cấu trúc vải thô và thưa.

- Kim số SKL: Dùng cho vải đan có độ bẻ cong với tỷ lệ đàn hồi cao( như đồ lót).

- Kim số TR: Ứng dụng trong đồ thêu "Schiffli" với cấu trúc thưa như vải tuyn, vải màn cửa.

Bảng phân loại mũi kim:

- Những nhà sản xuất kim khác nhau dùng những tên chỉ định khác nhau cho cùng một loại mũi kim.

- Hướng dẫn này giúp tìm ra tên chỉ định đúng của Groz- Beckert.

Mọi chi tiết xin liên hệ:
Công ty cổ phần đầu tư An Phương.

VP Hà nội: Số 8, đường Huỳnh Văn Nghệ, Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội
ĐT: 04.38737788 Fax: 04.38737778

VP TP Hồ Chí Minh: Số 909 Âu cơ ,P.Tân Sơn Nhì, Q.Tân Phú, Hồ Chí Minh
Điện thoại: (8) 3 812 7006 Fax: (8) 3 812 7005Website: www.anysew.vn

Website: http://anysew.vn/Default.aspx?NewID=6681




(0/0)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 763650
Bản tin
: 619613
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,672,000
3,700,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,455,000
3,495,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,405,000
3,485,000
Vàng nữ trang 99%
3,360,500
3,450,500
Vàng nữ trang 75%
2,496,500
2,636,500
Vàng nữ trang 58,3%
1,912,800
2,052,800
Vàng nữ trang 41,7%
1,328,400
1,468,400
Hà Nội Vàng SJC
3,672,000
3,702,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,672,000
3,702,000
Nha Trang Vàng SJC
3,671,000
3,702,000
Cà Mau Vàng SJC
3,672,000
3,702,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,671,000
3,702,000
Bình Phước Vàng SJC
3,669,000
3,703,000
Huế Vàng SJC
3,672,000
3,702,000
08:18:10 AM 24/02/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
17,406
17,663
17,152
17,529
22,373
22,817
23,954
24,235
28,298
28,746
2,899
2,963
0
355
196
203
19
21
0
5,168
16,008
16,294
640
666
22,790
22,860
09:01 - 24/02/2017
Nguồn Vietcombank