Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Tấm cách nhiệt, rockwool, bông thủy tinh
Công ty Cách nhiệt Cách âm Tân Phú Quý hoạt động theo tiêu chí: Uy tín - Chất lượng - Hiệu
quả - Giá cả Cạnh tranh.
Công ty Cách nhiệt Cách âm Tân Phú Quý chuyên cung cấp các sản phẩm cách nhiệt – Cách âm
- Chống nóng - Giảm ồn của ngành Xây dựng và Công nghiệp như:
• Bông khoáng cách nhiệt - cách âm (Rockwool)
• Tấm cách âm Polystyrene
• Mút tiêu âm
• Mút hột gà tiêu âm (mút trứng, mút gai)
• Vải thủy tinh
• Bông thuỷ tinh (Glasswool, glass fibre)
• Lưới kẽm
• Băng keo bạc
• Túi khí chống nóng;
• Tôn PU chống nóng
• Tôn dán mút cách nhiệt PE-OPP;
• Bông gốm chịu nhiệt (Ceramic)
• Cao su chống rung vũ trường, quán bar,
• Hạt xốp (hạt xốp lọc nước, hạt xốp làm ghế)
• Ống và tấm Superlon
• Ống và tấm Armaflex
• Mút PE-OPP chống nóng mái Tole, chống ẩm và làm êm ván sàn;
• Giấy bạc (aluminum Foil)
• Xốp hơi bọc hàng

Khách hàng vui lòng liên hệ:
CÔNG TY CÁCH NHIỆT CÁCH ÂM TÂN PHÚ QUÝ
ĐC: SỐ 27 ĐƯỜNG SỐ 6, KP 8, BÌNH HƯNG HOÀ, BÌNH TÂN, TP.HCM (gần ngã tư Gò Mây)
0908 772 483 (Thành)
090 733 1439 (Hằng)
08.5435 7868
Fax: 08.5435 7869

Website: http://cachnhietcacham.vn
thanhhang0803@yahoo.com.vn
cachnhietcacham@gmail.com





(4.5*/2 voted)
Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 761435
Bản tin
: 609318
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L
3,639,000
3,669,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
3,395,000
3,430,000
Vàng nữ trang 99,99%
3,340,000
3,430,000
Vàng nữ trang 99%
3,306,000
3,396,000
Vàng nữ trang 75%
2,447,800
2,587,800
Vàng nữ trang 58,3%
1,874,900
2,014,900
Vàng nữ trang 41,7%
1,305,500
1,445,500
Hà Nội Vàng SJC
3,639,000
3,671,000
Đà Nẵng Vàng SJC
3,639,000
3,671,000
Nha Trang Vàng SJC
3,638,000
3,671,000
Cà Mau Vàng SJC
3,639,000
3,671,000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC
3,638,000
3,671,000
Bình Phước Vàng SJC
3,636,000
3,672,000
Huế Vàng SJC
3,639,000
3,671,000
08:32:59 AM 21/01/2017
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
16,853
17,106
16,681
17,051
22,135
22,580
23,882
24,167
27,528
27,970
2,867
2,930
0
343
194
197
18
20
0
5,107
15,625
15,907
625
652
22,520
22,590
13:01 - 22/01/2017
Nguồn Vietcombank