Loading...
Liên kết ưu tiên
Tất cả các mục rao vặt [-]


Bảng giá Eva Air 2013


Văn phòng TP Hồ Chí Minh:
Công ty TNHH thương mại & dịch vụ Viva Trần
Add : 78 DONG HUNG THUAN 02 ,Q12
Điên thoại : 08 62590074; Fax: 08 62590034
DĐ : 0946963866 MS. OANH
Skype: mango_trans
Yahoo: tv_sgn1 ; ticketingvivatrans
E-mail: oanhoanhksa@yahoo.com
Đặc biệt có nhân viên giao vé tận nơi miễn phí trong Sài Gòn!!!
Là đại lý chính thức của hãng hàng không EVA Air,chúng tôi xin cam kết sẽ mang tới cho khách
hàng nhu cầu vé máy bay quốc tế giá rẻ !

BẢNG GIÁ VÉ EVA AIR ĐI MỸ VÀ CANADA 2012

Từ Tp. Hồ
Chí Minh đến Loại vé Hạng dịch vụ Hạng vé Giá vé
USD Khởi hành


Los Angeles /
San Francisco
(Mỹ)
1 Chiều Economy U 500
Economy X 570
Economy B 680
1 Tháng Economy U 830
1 Tháng Economy X 970
3 Tháng Economy B 1120



Seattle
(Mỹ)
1 Chiều Economy T 830
Economy K 880
1 Tháng Economy B 1080
3 Tháng Economy B 1120
6 Tháng Economy B 1200




VANCOUVER CANADA
1 Chiều Economy U 500
Economy X 570
Economy B 680
1 Tháng Economy U 830
3 Tháng Economy X 1120
6 Tháng Economy T 1320



TORONTO
CANADA 1 Chiều Economy B 710
Economy T 790
1 Tháng Economy B 1350
3 Tháng Economy T 1500
6 Tháng Economy K 1750
Để đặt vé vui lòng gọi: 08 62590074 ; 0946 963866 Ms Oanh
Yahoo: tv_sgn1
Skype: mango_trans
Giá các điểm đến không có trong bảng này vui lòng liên hệ để có thông tin .



(0/0)

Hỗ trợ trực tuyến
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Thống kê
Thành viên
: 547600
Bản tin
: 223894
Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Tp. HCM (Vàng SJC 1 Kg)
4,075,000
4,095,000
Tp. HCM (Vàng SJC 10L)
4,075,000
4,095,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1L)
4,075,000
4,095,000
Tp. HCM (Vàng SJC 5c)
4,075,000
4,097,000
Tp. HCM (Vàng SJC 2c)
4,075,000
4,098,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1c)
4,075,000
4,098,000
Tp. HCM (Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c)
3,795,000
3,845,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 24 K)
3,675,000
3,845,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 18 K)
2,679,000
2,899,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 14 K)
2,036,900
2,256,900
Tp. HCM (Vàng nữ trang 10 K)
1,398,500
1,618,500
Hà Nội
4,075,000
4,097,000
Đà Nẵng
4,075,000
4,097,000
Nha Trang
4,074,000
4,097,000
Cần Thơ
4,075,000
4,095,000
Lúc 18:07 - 22/05/2013
Nguồn SJC
Tăng giảm trong tuần
Tỉ giá Ngoại tệ
20,281
20,708
20,111
20,597
21,342
21,814
26,847
27,331
31,385
32,015
2,661
2,731
0
388
201
206
0
21
0
7,009
16,402
16,832
690
721
20,960
21,020
Lúc 18:07 - 22/05/2013
Nguồn Vietcombank