Công ty trang trí nội thất
|
Với kinh nghiệm hơn 7 năm trong lĩnh vực sửa chữa nhà ở, sở hữu đội ngũ nhân viên kỹ thuật nhiều năm kinh nghiệm, chúng tôi tự hào là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực sửa chữa nhà ở với các kỹ thuật sửa nhà hoàn hảo, hoàn thành nhiều công trình dân sinh được gia chủ đánh giá cao. Chúng tôi nhận, thiết kế thi công xây dựng các lĩnh vực sau: 1. Thiết kế bản vẽ thi công các công trình dân dụng 2. Lập dự toán bản vẽ hoàn công, thi công 3. Nhận tư vấn thiết kể, giám sát công trình dân dụng 4. Nhận xây dựng chọn gói công trình dân dụng 5. Nhận xây dựng thi công, nhân công các công trình dân dụng 6. Nhận lắp đặt cửa sắt, làm mái tôn, lan can cầu thang.... 7. Nhận hoàn thiện các công trình xây dựng dở dang, 8. Nhận quét sơn, quét vôi, ve, lát nền, ốp sàn, ốp lát, ốp sàn gỗ công nghiệp 9. Nhận phá dỡ nhà cửa cũ chọn gói 10. Sửa chữa nhà, sửa các hạng mục công trình nhà ở theo yêu cầu. 11. Cải tạo nhà, nâng cấp nhà, chuyển đổi mục đích sử dụng. 12. Cơi nới nhà, mở rộng nhà, xây thêm tầng. 13. Chống thấm, chống dột, chống lún, chống nứt công trình. 14. Sửa chữa hệ thống điện nước. 15. Sửa chữa làm mới cánh cửa, cầu thang, trần sàn 16. Trần thạch cao, xây tường ngăn, dựng vách ngăn. 17. Thi công lắp đặt xen hoa, cửa sắt, mái tôn, cầu thang gỗ, sắt, inox. 18. Chống mối mọt, thông tắc cống, toilet 19. Thiết kế thi công nội thất 20. Thiết kế thi công ngoại thất công trình. 21. Thiết kế, thi công xây dựng mới nhà ở, công trình dân dụng. 22. Tháo dỡ, phá bỏ công trình, nhà cửa, … 23. Thi công thêm các hạng mục theo tình hình thực tại của công trình theo yêu cầu của gia chủ . Để được tư vấn trực tiếp xin quý khách vui lòng liên hệ : Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Sofia Việt Địa chỉ : 967 La Thành – Ba Đình - Hà Nội Mr. Trương Quốc Thịnh Hotline : 0975115446 Email : truongquocthinhnd@gmail.com Website : 360noithat.com.vn |
Các tin khác đăng bởi thành viên này
Thống kê
Thành viên
: 548204Bản tin
: 226628Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Tp. HCM (Vàng SJC 1 Kg)
4,065,000
4,083,000
Tp. HCM (Vàng SJC 10L)
4,065,000
4,083,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1L)
4,065,000
4,083,000
Tp. HCM (Vàng SJC 5c)
4,065,000
4,085,000
Tp. HCM (Vàng SJC 2c)
4,065,000
4,086,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1c)
4,065,000
4,086,000
Tp. HCM (Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c)
3,783,000
3,833,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 24 K)
3,663,000
3,833,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 18 K)
2,670,000
2,890,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 14 K)
2,029,900
2,249,900
Tp. HCM (Vàng nữ trang 10 K)
1,393,500
1,613,500
Hà Nội
4,065,000
4,085,000
Đà Nẵng
4,065,000
4,085,000
Nha Trang
4,064,000
4,085,000
Cần Thơ
4,065,000
4,083,000