Nhận xây nhà
|
Chúng tôi nhận xây dựng, sửa chữa, cải tạo tất cả các hạng mục công trình lớn nhỏ tùy theo từng quy mô. Chúng tôi sẽ đến tận nơi khảo sát, tư vấn thi công để cùng lập kế hoạch thi công công trình một cách hợp lý, chính xác nhất và sẽ báo giá tới quý vị tham khảo để có thể so sánh và lựa chọn đơn vị thi công thích hợp.Với mức giá khoảng 600 000 -> 650 000 vnđ/m2 sàn xây thô và 850 000 -> 950 000 vnđ/m2 sàn xây hoàn thiện. Đơn giá: 850.000 đ – 950.000 đ /m² . ( Chưa bao gồm VAT) ( Tầng sân thượng tính 50% đơn giá và tầng hầm tính 150% đơn giá) - Đơn giá trên chỉ bao gồm nhân công thi công xây dựng: xây, chát 2 mặt, ốp lát và hệ thống cấp thoát nước, và đường nguồn chờ cho thiết bị không bao gồm: Lắp đặt thiết bị điện, thiết bị vệ sinh, cửa sắt sơn bả matít, mộc, bề mặt thang, bề mặt bếp. - Đã bao gồm coppha, dàn giáo, công đào đất móng (có máy trộn bê-tông, máy tời, máy cắt, máy khoan, máy duổi sắt, ...) Chú ý: • Đơn giá trên đã bao gồm toàn bộ chi phí ăn ở sinh hoạt của công nhân tại công trình, máy móc thiết bị và các loại dụng cụ lao động xây dựng khác. • Đơn giá sẽ dao động tùy thuộc vào diện tích xây dựng, diện tích càng nhỏ đơn giá càng cao và ngược lại, hoặc tùy thuộc vào tính chất phức tạp của công trình gây tốn kém chi phí. • Đối với các công trình biệt thự, bán biệt thự, nhà phố có nhiều mặt tiền sẽ có đơn giá cao hơn đơn giá trên - khoảng 1.000.000 đ – 1.200.000 đ /m² xây dựng. Để được tư vấn trực tiếp xin quý khách vui lòng liên hệ : Mr. Trương Quốc Thịnh Hotline : 0975115446 Email : truongquocthinhnd@gmail.com http://www.facebook.com/nhancongxaydung http://quangbasanpham.vn/gian-hang/11717/doi-tho-xay-dung-nha-chuyen-nghiep-o-ha- noi.html http://www.facebook.com/nhansuanha |
Các tin khác đăng bởi thành viên này
Thống kê
Thành viên
: 554378Bản tin
: 228919Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Tp. HCM (Vàng SJC 1 Kg)
3,925,000
3,955,000
Tp. HCM (Vàng SJC 10L)
3,925,000
3,955,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1L)
3,925,000
3,955,000
Tp. HCM (Vàng SJC 5c)
3,925,000
3,957,000
Tp. HCM (Vàng SJC 2c)
3,925,000
3,958,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1c)
3,925,000
3,958,000
Tp. HCM (Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c)
3,650,000
3,700,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 24 K)
3,550,000
3,700,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 18 K)
2,590,300
2,790,300
Tp. HCM (Vàng nữ trang 14 K)
1,972,300
2,172,300
Tp. HCM (Vàng nữ trang 10 K)
1,358,100
1,558,100
Hà Nội
3,925,000
3,957,000
Đà Nẵng
3,925,000
3,957,000
Nha Trang
3,924,000
3,957,000
Cần Thơ
3,925,000
3,955,000