Sơn dulux nội thất cao cấp Dulux 5 in 1
|
http://sonnuochcm.com/
- ICI Dulux 5in1 - Sơn nội thất cao cấp đem đến vẻ đẹp hiện đại, tinh tế cho ngôi nhà của bạn nhờ màng sơn bóng mờ sang trọng. Vẻ đẹp đó được gìn giữ mãi theo năm tháng nhờ 5 tính năng bảo vệ tối ưu giúp: - Ngăn ngừa vi khuẩn - Chịu chùi rửa tối đa - Mặt sơn nhẵn mịn - Chống nấm mốc - Che lấp khe nứt nhỏ - Với những tính năng ưu việt trên, Dulux 5in1 đem đến giải pháp toàn diện về trang trí và bảo vệ đồng thời làm tăng giá trị ngôi nhà yêu quý của bạn. Thành phần cấu tạo - Nước, bột khoáng, chất bền màu không chứa chì và nhựa gốc Acrylic. Chỉ tiêu chất lượng - Độ phủ lý thuyết: 13 - 16 m2/lít/lớp Hướng dẫn sử dụng - Bảo đảm bề mặt sơn phải sạch, không có tạp chất làm giảm độ bám dính như bột, bụi, dầu mỡ hay sáp. - Độ ẩm của bề mặt dưới 16% theo máy đo độ ẩm Protimeter hay để bề mặt tường khô từ 21 đến 28 ngày trong điều kiện bình thường (nhiệt độ trung bình 300C, độ ẩm môi trường 80%). - Dùng giấy nhám thích hợp chà nhám, sau đó quét sạch bụi.Khuấy đều trước khi sử dụng. - Thi công sơn: - Khô bề mặt: 30 phút - Sơn lớp sau: 1-2 giờ - Số lớp sơn: 2 lớp Pha sơn: với tỷ lệ không quá 10% nước sạch. Khuấy đều trước khi sử dụng. Làm sạch: rửa sạch dụng cụ với nước sạch ngay sau khi sử dụng. Bảo quản: tồn trữ sơn ở nơi khô, mát. Đặt thùng sơn ở vị trí thẳng đứng an toàn và đậy chặt nắp. Dùng ngay sau khi mở nắp. Tư vấn thi công - Sử dụng bột trét để có bề mặt nhẵn mịn. - Sơn lót 1 lớp Sơn lót trong nhà Dulux (A934-75007) để có bề mặt nhẵn mịn, tăng độ kết dính và giữ màu sắc bền lâu. - Không nên pha quá nhiều nước, độ che lấp sẽ kém. Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ: ĐT: 08 3947 0641 Hotline: 0919 699 488 (Ms.Ngân) Email: dailysondulux@gmail.com Website: http://sonnuochcm.com/ web: http://sonnuochcm.com/ |
Các tin khác đăng bởi thành viên này
Thống kê
Thành viên
: 548204Bản tin
: 226628Quảng cáo
Loading...
Giá vàng SJC (VNĐ/Chỉ)
Tp. HCM (Vàng SJC 1 Kg)
4,065,000
4,083,000
Tp. HCM (Vàng SJC 10L)
4,065,000
4,083,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1L)
4,065,000
4,083,000
Tp. HCM (Vàng SJC 5c)
4,065,000
4,085,000
Tp. HCM (Vàng SJC 2c)
4,065,000
4,086,000
Tp. HCM (Vàng SJC 1c)
4,065,000
4,086,000
Tp. HCM (Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c)
3,783,000
3,833,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 24 K)
3,663,000
3,833,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 18 K)
2,670,000
2,890,000
Tp. HCM (Vàng nữ trang 14 K)
2,029,900
2,249,900
Tp. HCM (Vàng nữ trang 10 K)
1,393,500
1,613,500
Hà Nội
4,065,000
4,085,000
Đà Nẵng
4,065,000
4,085,000
Nha Trang
4,064,000
4,085,000
Cần Thơ
4,065,000
4,083,000